Cách dùng "我这浑身的劲没地儿使啊" (wǒ zhè hún shēn de jìn méi dì ér shǐ a) trong hội thoại tiếng Trung
我这浑身的劲没地儿使啊
Tôi thì cả người đầy sức mà không có chỗ dùng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:58
xiàng tā zhè yàng tǎng zhe de yǒu shén me yì si
像他这样躺着的 有什么意思
“Cứ nằm dài như cậu ấy thế thì có ý nghĩa gì?”
LINE 0210:01
PLAYING SCENEwǒ我
zhè这
hún浑
shēn身
de的
jìn劲
méi没
dì地
ér儿
shǐ使
a啊
“Tôi thì cả người đầy sức mà không có chỗ dùng.”
LINE 0310:03
ér而
qiě且
wǒ我
xí媳
fù妇
yě也
xiǎng想
ràng让
wǒ我
“Với lại vợ tôi cũng muốn tôi ra ngoài”
Show Information