Cách dùng "见过 那我那朋友一准是被人骗了" (jiàn guò nà wǒ nà péng yǒu yī zhǔn shì bèi rén piàn le) trong hội thoại tiếng Trung
见过 那我那朋友一准是被人骗了
Đã thấy qua. Vậy thì bạn tôi chắc chắn bị người ta lừa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:18
méi yǒu shén me shōu cáng zhǐ shì yǒu jī yuán jiàn guò ér yǐ
没有什么收藏 只是有机缘见过而已
“Không có sưu tầm gì cả, chỉ là có duyên được thấy qua thôi.”
LINE 0237:22
PLAYING SCENEjiàn guò nà wǒ nà péng yǒu yī zhǔn shì bèi rén piàn le
见过 那我那朋友一准是被人骗了
“Đã thấy qua. Vậy thì bạn tôi chắc chắn bị người ta lừa rồi.”
LINE 0337:26
rén jiā gēn tā shuō zhè běn shū shì mín guó èr shí yī nián
人家跟他说 这本书是民国二十一年
“Người ta nói với anh ấy, cuốn sách này là vào năm Dân Quốc thứ 21,”
Show Information