Cách dùng "他自己处处温良恭俭让" (tā zì jǐ chù chù wēn liáng gōng jiǎn ràng) trong hội thoại tiếng Trung
他自己处处温良恭俭让
Ông ấy luôn ôn hòa, lương thiện, kính cẩn, cần kiệm, khiêm tốn,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:04
xiǎng想
yào要
guò过
zěn怎
yàng样
de的
rì日
zi子
“muốn sống cuộc sống như thế nào.”
LINE 0210:06
PLAYING SCENEtā他
zì自
jǐ己
chù处
chù处
wēn温
liáng良
gōng恭
jiǎn俭
ràng让
“Ông ấy luôn ôn hòa, lương thiện, kính cẩn, cần kiệm, khiêm tốn,”
LINE 0310:08
yù遇
dào到
bù不
píng平
zhī之
shì事
“gặp chuyện bất bình”
Show Information