Cách dùng "听信父母之命 媒妁之言" (tīng xìn fù mǔ zhī mìng méi shuò zhī yán) trong hội thoại tiếng Trung
听信父母之命 媒妁之言
nghe theo lệnh cha mẹ, lời mai mối
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:38
yòu又
zěn怎
kě可
hái还
huì会
xiāng相
xìn信
“sao còn có thể tin rằng”
LINE 0226:40
PLAYING SCENEtīng xìn fù mǔ zhī mìng méi shuò zhī yán
听信父母之命 媒妁之言
“nghe theo lệnh cha mẹ, lời mai mối”
LINE 0326:42
biàn便
néng能
yǒu有
jīn金
yù玉
liáng良
yuán缘
“là sẽ có được lương duyên như ý?”
Show Information