Cách dùng "也都是母亲在开解" (yě dōu shì mǔ qīn zài kāi jiě) trong hội thoại tiếng Trung
也都是母亲在开解
cũng đều là mẫu thân đứng ra khuyên giải.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:08
zhóu妯
lǐ娌
jiě姐
mèi妹
ruò若
yǒu有
jiū纠
fēn纷
“Nếu tỷ muội dâu có tranh chấp”
LINE 0223:10
PLAYING SCENEyě也
dōu都
shì是
mǔ母
qīn亲
zài在
kāi开
jiě解
“cũng đều là mẫu thân đứng ra khuyên giải.”
LINE 0323:11
zài再
yǒu有
yī一
xiē些
rén人
qíng情
wǎng往
lái来
“Rồi cả những việc lặt vặt như quan hệ qua lại,”
Show Information