Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你让孩子沾一下光嘛" (nǐ ràng hái zi zhān yī xià guāng ma) trong hội thoại tiếng Trung

你让孩子沾一下光嘛

nǐ ràng hái zi zhān yī xià guāng ma

Cho cháu nó hưởng ké chút đi mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
42:51
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你对她亲热一点 我们就这么你一门 上等的亲戚nǐ duì tā qīn rè yì diǎn wǒ men jiù zhè me nǐ yī mén shàng děng de qīn qīem nhớ đối xử tốt với nó nhé. Bọn chị chỉ có mỗi em là người thân khá giả thôi.
2你让孩子沾一下光嘛nǐ ràng hái zi zhān yī xià guāng maCho cháu nó hưởng ké chút đi mà.

More Clips From Episode

Total 70 clips (Page 1 of 4)
好吧 算是给孟副市长面子
HSK 6
0:03s
hǎo ba suàn shì gěi mèng fù shì zhǎng miàn ziThôi được. Coi như nể mặt phó thị trưởng Mạnh vậy.

把自己说得还挺无辜
HSK 7
0:03s
bǎ zì jǐ shuō dé hái tǐng wú gūCòn nói như mình vô tội lắm.

你爸没事说我爸干吗
HSK 1
0:03s
nǐ bà méi shì shuō wǒ bà gàn máTự dưng bố anh nhắc đến bố em làm gì?

所以 你真的不能怪我
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ zhēn de bù néng guài wǒThế nên, em đừng trách anh nhé.

我能不能当你男朋友 是不是也要孟副市长
HSK 4
0:03s
wǒ néng bù néng dāng nǐ nán péng yǒu shì bú shì yě yào mèng fù shì zhǎngAnh được làm bạn trai em hay không có phải cũng cần được bố em

你就想想自己吧 回头找不着女朋友
HSK 6
0:03s
nǐ jiù xiǎng xiǎng zì jǐ ba huí tóu zhǎo bù zhe nǚ péng yǒuLo cho bản thân em đi. Không kiếm được bạn gái,

时间又到了 真舍不得跟你分开
HSK 5
0:03s
shí jiān yòu dào le zhēn shě bù dé gēn nǐ fēn kāiLại đến giờ rồi. Không muốn xa em xíu nào.

怎么回事 我妈病了 突然吐血 我得回去
HSK 3
0:03s
zěn me huí shì wǒ mā bìng le tū rán tù xiě wǒ dé huí qùCó chuyện gì thế? Mẹ em ngã bệnh, bỗng nhiên nôn ra máu. Em phải về ngay.

通知他干吗 又不是婉之亲弟弟 再说了
HSK 5
0:03s
tōng zhī tā gàn má yòu bú shì wǎn zhī qīn dì di zài shuō leBáo cho cậu ta làm gì? Cũng đâu phải em ruột của Uyển Chi. Vả lại,

就算有人陪 也不能在火车站 待一夜啊
HSK 6
0:03s
jiù suàn yǒu rén péi yě bù néng zài huǒ chē zhàn dài yī yè adù có người đi cùng, cũng không thể chờ ở ga tàu cả đêm.

这不好吧 有什么不好的 我陪你一起
HSK 4
0:03s
zhè bù hǎo ba yǒu shén me bù hǎo de wǒ péi nǐ yì qǐNhư vậy không hay lắm đâu. Có gì mà không hay? Anh đi cùng em,

你怎么这么快啊 坐的哪一班车
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me zhè me kuài a zuò de nǎ yī bān chēSao con về nhanh thế? Đi chuyến tàu nào về?

谁说江临的医疗条件 不好了
HSK 5
0:03s
shuí shuō jiāng lín de yī liáo tiáo jiàn bù hǎo leAi nói điều kiện y tế ở Giang Lâm không tốt?

为什么 没这个必要
HSK 5
0:03s
wèi shén me méi zhè ge bì yàoTại sao ạ? Không cần thiết.

抱歉啊 但是爸爸 还是要提醒你一下
HSK 4
0:03s
bào qiàn a dàn shì bà bà hái shì yào tí xǐng nǐ yī xiàBố xin lỗi. Nhưng bố vẫn phải nhắc con một câu.

你二话不说就把人赶走
HSK 3
0:03s
nǐ èr huà bù shuō jiù bǎ rén gǎn zǒuBố chẳng nói chẳng rằng đã đuổi người ta đi.

没有你这样的 我现在心里烦得很
HSK 4
0:03s
méi yǒu nǐ zhè yàng de wǒ xiàn zài xīn lǐ fán dé hěnSao bố lại làm như thế? Bây giờ bố đang rất mệt.

这是医院 我不想跟你吵架 但是这种事
HSK 6
0:03s
zhè shì yī yuàn wǒ bù xiǎng gēn nǐ chǎo jià dàn shì zhè zhǒng shìĐây là bệnh viện. Bố không muốn cãi nhau với con. Nhưng chuyện này,

也怪我 来得不是时候
HSK 5
0:03s
yě guài wǒ lái de bú shì shí hòuCũng tại anh đến không đúng lúc.

都挂脸上了还说没有
HSK 4
0:03s
dōu guà liǎn shàng le hái shuō méi yǒuViết hết lên mặt rồi còn nói không.