Cách dùng "我亲妈 可不敢这样讲" (wǒ qīn mā kě bù gǎn zhè yàng jiǎng) trong hội thoại tiếng Trung
我亲妈 可不敢这样讲
Mẹ ruột tôi... Đừng gọi như vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
38:53
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 恐怕早就 | kǒng pà zǎo jiù | e là đã... |
| 2▶ | 我亲妈 可不敢这样讲 | wǒ qīn mā kě bù gǎn zhè yàng jiǎng | Mẹ ruột tôi... Đừng gọi như vậy. |
| 3 | 人家方校长辛辛苦苦 把你养这么大 花了多少钱 | rén jiā fāng xiào zhǎng xīn xīn kǔ kǔ bǎ nǐ yǎng zhè me dà huā le duō shǎo qián | Hiệu trưởng Phương vất vả nuôi cô khôn lớn, tốn bao nhiêu tiền của, |
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
hǎo ba suàn shì gěi mèng fù shì zhǎng miàn ziThôi được. Coi như nể mặt phó thị trưởng Mạnh vậy.

HSK 4
0:03s
wǒ néng bù néng dāng nǐ nán péng yǒu shì bú shì yě yào mèng fù shì zhǎngAnh được làm bạn trai em hay không có phải cũng cần được bố em

HSK 6
0:03s
nǐ jiù xiǎng xiǎng zì jǐ ba huí tóu zhǎo bù zhe nǚ péng yǒuLo cho bản thân em đi. Không kiếm được bạn gái,

HSK 5
0:03s
shí jiān yòu dào le zhēn shě bù dé gēn nǐ fēn kāiLại đến giờ rồi. Không muốn xa em xíu nào.

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì wǒ mā bìng le tū rán tù xiě wǒ dé huí qùCó chuyện gì thế? Mẹ em ngã bệnh, bỗng nhiên nôn ra máu. Em phải về ngay.

HSK 5
0:03s
tōng zhī tā gàn má yòu bú shì wǎn zhī qīn dì di zài shuō leBáo cho cậu ta làm gì? Cũng đâu phải em ruột của Uyển Chi. Vả lại,

HSK 6
0:03s
jiù suàn yǒu rén péi yě bù néng zài huǒ chē zhàn dài yī yè adù có người đi cùng, cũng không thể chờ ở ga tàu cả đêm.

HSK 4
0:03s
zhè bù hǎo ba yǒu shén me bù hǎo de wǒ péi nǐ yì qǐNhư vậy không hay lắm đâu. Có gì mà không hay? Anh đi cùng em,

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me zhè me kuài a zuò de nǎ yī bān chēSao con về nhanh thế? Đi chuyến tàu nào về?

HSK 5
0:03s
shuí shuō jiāng lín de yī liáo tiáo jiàn bù hǎo leAi nói điều kiện y tế ở Giang Lâm không tốt?

HSK 4
0:03s
bào qiàn a dàn shì bà bà hái shì yào tí xǐng nǐ yī xiàBố xin lỗi. Nhưng bố vẫn phải nhắc con một câu.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
méi yǒu nǐ zhè yàng de wǒ xiàn zài xīn lǐ fán dé hěnSao bố lại làm như thế? Bây giờ bố đang rất mệt.

HSK 6
0:03s
zhè shì yī yuàn wǒ bù xiǎng gēn nǐ chǎo jià dàn shì zhè zhǒng shìĐây là bệnh viện. Bố không muốn cãi nhau với con. Nhưng chuyện này,





