Cách dùng "宝宝 喝咖啡 谢谢宝贝" (bǎo bǎo hē kā fēi xiè xiè bǎo bèi) trong hội thoại tiếng Trung
宝宝 喝咖啡 谢谢宝贝
Bé cưng, uống cà phê. Cảm ơn bé yêu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
17:15
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 下完客了马上把车开走 对不起对不起 对不起 | xià wán kè le mǎ shàng bǎ chē kāi zǒu duì bù qǐ duì bù qǐ duì bù qǐ | Khách đã xuống xe hết thì lập tức lái xe đi đi. Xin lỗi, xin lỗi, xin lỗi. |
| 2▶ | 宝宝 喝咖啡 谢谢宝贝 | bǎo bǎo hē kā fēi xiè xiè bǎo bèi | Bé cưng, uống cà phê. Cảm ơn bé yêu. |
| 3 | 早啊 早 早 | zǎo a zǎo zǎo | Chào buổi sáng. Chào buổi sáng. Chào buổi sáng. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 5 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ jiù qù liǎng tiān nǐ dài zhè me dà de xiāng zi aAnh chỉ đi hai ngày mà mang một cái vali lớn vậy à?

HSK 5
0:03s
nǐ huí chéng de jī piào dìng le ma nǐ yào shì lín shí dìng de huàAnh đã đặt vé về chưa? Nếu đến lúc đó anh mới đặt

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ xiān shōu shí ba chī wǎn fàn de shí hòu wǒ jiào nǐ a hǎoVậy anh dọn dẹp trước đi, lúc nào ăn cơm tối thì em gọi anh nhé. Được.

HSK 5
0:03s
wǒ dǎ chē qù ba méi guān xì wǒ xià wǔ cái qù diàn shì tái neĐể anh đặt xe đi được rồi. Không sao đâu, chiều nay em mới đến đài truyền hình.

HSK 3
0:03s
nà wǒ xiàn zài wèn wèn wǒ men yuè liàng yǒu xǐ huān de rén le ma[Vậy thì bây giờ mẹ hỏi nhé.] Trăng của chúng ta đã có người mình thích chưa?

HSK 2
0:03s
lǐ jiān jiān jiāo gěi wǒ ba wǒ bāng nǐ kàn zheLý Tiêm Tiêm cứ giao cho em, em sẽ trông chừng giúp anh.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ér qiě wǒ suàn le yī xià jiù zán men liǎ ba shén me dōu bù gànMà chị tính thử thì chỉ với hai chúng ta, không làm gì cả,

HSK 7
0:03s
bù chī bù hē yī tiān ne néng diāo yì pǐ yī nián nekhông ăn không uống thì một ngày có thể khắc được một con, một năm

HSK 7
0:03s
guài bù dé wǒ men gōng zuò shì měi gè yuè zhǐ néng zhēng zhè me diǎn xiǎo qiánTrách nào phòng làm việc của chúng ta mỗi tháng chỉ có thể kiếm được một chút tiền như vậy.






