Cách dùng "不要奔马图了 那要什么" (bú yào bēn mǎ tú le nà yào shén me) trong hội thoại tiếng Trung
不要奔马图了 那要什么
là không muốn hình ngựa chạy nữa. Vậy thì muốn cái gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
17:40
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别提了别提了 我都去三回了 昨天突然跟我说 | bié tí le bié tí le wǒ dōu qù sān huí le zuó tiān tū rán gēn wǒ shuō | Đừng nhắc nữa, đừng nhắc nữa. Chị đã đi ba lần rồi, hôm qua bỗng nhiên lại nói với chị |
| 2▶ | 不要奔马图了 那要什么 | bú yào bēn mǎ tú le nà yào shén me | là không muốn hình ngựa chạy nữa. Vậy thì muốn cái gì? |
| 3 | 要万马奔腾 浩浩荡荡 前赴后继啊 一匹都不能少 | yào wàn mǎ bēn téng hào hào dàng dàng qián fù hòu jì a yì pǐ dōu bù néng shǎo | Muốn vạn ngựa phi nhanh, cuồn cuộn dâng trào, người trước ngã xuống người sau tiến lên, không được thiếu một con nào hết. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 10 of 11)
HSK 4
0:03s
gāng gāng hái néng dǎ tōng zěn me xiàn zài jiù wú fǎ jiē tōng leBan nãy còn gọi được, sao bây giờ không gọi được nữa?

HSK 7
0:03s
shuō zhèng jīng de shuō de jiù shì zhèng jīng de yaNói đàng hoàng. Tôi đang nói đàng hoàng mà.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
duō zhèng jīng de yī shì a nǐ nǐ kě dé le bamột việc rất đứng đắn mà. Anh... anh được rồi đấy.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shì bú shì yì zhí diàn jì zhe néng gēn tā mā jiàn miànvẫn luôn nghĩ đến việc có thể gặp lại mẹ thằng bé.

HSK 7
0:03s
wǒ yào děng zhe tā gěi wǒ biǎo bái wǒ dé děng dào shén me shí hòu aMình mà đợi anh ấy tỏ tình với mình thì phải đến bao giờ chứ.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
yī huí lái jiù bǎ lǐ jiān jiān chī dé sǐ sǐ devề một cái là nắm thật chặt Lý Tiêm Tiêm,









