Cách dùng "不要奔马图了 那要什么" (bú yào bēn mǎ tú le nà yào shén me) trong hội thoại tiếng Trung
不要奔马图了 那要什么
là không muốn hình ngựa chạy nữa. Vậy thì muốn cái gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
17:40
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别提了别提了 我都去三回了 昨天突然跟我说 | bié tí le bié tí le wǒ dōu qù sān huí le zuó tiān tū rán gēn wǒ shuō | Đừng nhắc nữa, đừng nhắc nữa. Chị đã đi ba lần rồi, hôm qua bỗng nhiên lại nói với chị |
| 2▶ | 不要奔马图了 那要什么 | bú yào bēn mǎ tú le nà yào shén me | là không muốn hình ngựa chạy nữa. Vậy thì muốn cái gì? |
| 3 | 要万马奔腾 浩浩荡荡 前赴后继啊 一匹都不能少 | yào wàn mǎ bēn téng hào hào dàng dàng qián fù hòu jì a yì pǐ dōu bù néng shǎo | Muốn vạn ngựa phi nhanh, cuồn cuộn dâng trào, người trước ngã xuống người sau tiến lên, không được thiếu một con nào hết. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 8 of 11)
HSK 5
0:03s
zhè zi qiū huí lái chuàng yè yě bù róng yìTử Thu mới về lập nghiệp, cũng không dễ dàng gì,

HSK 2
0:03s
duì le nà ge yí fù shén me shí hòu lái huà liáo aĐúng rồi, lúc nào thì chú làm hóa trị vậy ạ?

HSK 3
0:03s
xíng dào shí hòu wǒ qù kàn kàn tā zhào gù tāĐược, đến lúc đó cháu sẽ đi thăm chú, chăm sóc chú.

HSK 6
0:03s
wǒ yě kě yǐ bāng máng de èr yí nín gēn wǒ yě bù yòng kè qìDì hai à, cháu cũng có thể giúp đỡ. Dì cũng đừng khách sáo với cháu.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bà nǐ shuō bà wǒ shì bú shì èr yí wǒ hái kě yǐ a- Bố. - Bố, nói đi. Bố, có phải con... Dì hai, cháu cũng được nhỉ?

HSK 2
0:03s
wǒ gěi yí fù ná le diǎn nà ge fēng wáng jiāng hái yǒu dàn bái fěnCháu lấy cho chú một ít sữa ong chúa với bột protein,

HSK 5
0:03s
dào shí hòu gěi tā bǔ bǔ yíng yǎng hái yǒu zhè qián wǒ fàng zhè dài zi lǐ leđến lúc đó cho chú bổ sung dinh dưỡng. Còn tiền thì cháu để trong túi.

HSK 2
0:03s
huí qù ba hǎo méi shì wǒ kàn nǐ shàng chēVề đi nhé. Vâng. Không có gì, cháu nhìn dì lên xe.

HSK 4
0:03s
zhè liǎng tiān huó dòng jié shù le diàn lǐ de kè liú liàng xià jiàng shì hěn zhèng cháng de[Mấy hôm nay đã hết hoạt động khuyến mãi,] [lượng khách trong tiệm giảm xuống] là điều rất bình thường.

HSK 7
0:03s
xī wàng dà jiā jì xù nǔ lì bú yào sōng xièTôi mong mọi người tiếp tục cố gắng, đừng buông lỏng.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zěn me jiù méi yǒu lǎo dà zhè yàng dī gē gē neSao mình không có một người anh như sếp vậy chứ?

HSK 2
0:03s
guò liǎng tiān wǒ men yě yào dào fā xīn rì leMấy ngày nữa là bọn em cũng đến ngày phát lương.

HSK 5
0:03s
nǐ hái hǎo ba nǐ men gōng zuò shì jiù yí gè yuán gōng nǐ hé nǐ xué jiěEm thì vẫn ổn mà. Phòng làm việc của các em chỉ có một nhân viên, em với đàn chị của em

HSK 5
0:03s
nǐ bié tí le wǒ men nǎ shì qǐng le yí gè yuán gōng aAnh đừng nhắc nữa. Bọn em đâu có phải mời nhân viên về chứ,



