Cách dùng "都这样开开心心的" (dōu zhè yàng kāi kāi xīn xīn de) trong hội thoại tiếng Trung
都这样开开心心的
đều có thể vui vẻ như vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
6:21
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这大儿子呀 我就希望他一辈子 | wǒ zhè dà ér zi ya wǒ jiù xī wàng tā yī bèi zi | Thằng con lớn của cô ấy à, cô mong cả đời này của thằng bé |
| 2▶ | 都这样开开心心的 | dōu zhè yàng kāi kāi xīn xīn de | đều có thể vui vẻ như vậy. |
| 3 | 要是我妈也能这么想 就好了 | yào shì wǒ mā yě néng zhè me xiǎng jiù hǎo le | Nếu mẹ cháu cũng có thể nghĩ như vậy thì tốt rồi. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 5 of 11)
HSK 5
0:03s
nǐ huí chéng de jī piào dìng le ma nǐ yào shì lín shí dìng de huàAnh đã đặt vé về chưa? Nếu đến lúc đó anh mới đặt

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ xiān shōu shí ba chī wǎn fàn de shí hòu wǒ jiào nǐ a hǎoVậy anh dọn dẹp trước đi, lúc nào ăn cơm tối thì em gọi anh nhé. Được.

HSK 5
0:03s
wǒ dǎ chē qù ba méi guān xì wǒ xià wǔ cái qù diàn shì tái neĐể anh đặt xe đi được rồi. Không sao đâu, chiều nay em mới đến đài truyền hình.

HSK 3
0:03s
nà wǒ xiàn zài wèn wèn wǒ men yuè liàng yǒu xǐ huān de rén le ma[Vậy thì bây giờ mẹ hỏi nhé.] Trăng của chúng ta đã có người mình thích chưa?

HSK 2
0:03s
lǐ jiān jiān jiāo gěi wǒ ba wǒ bāng nǐ kàn zheLý Tiêm Tiêm cứ giao cho em, em sẽ trông chừng giúp anh.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ér qiě wǒ suàn le yī xià jiù zán men liǎ ba shén me dōu bù gànMà chị tính thử thì chỉ với hai chúng ta, không làm gì cả,

HSK 7
0:03s
bù chī bù hē yī tiān ne néng diāo yì pǐ yī nián nekhông ăn không uống thì một ngày có thể khắc được một con, một năm

HSK 7
0:03s
guài bù dé wǒ men gōng zuò shì měi gè yuè zhǐ néng zhēng zhè me diǎn xiǎo qiánTrách nào phòng làm việc của chúng ta mỗi tháng chỉ có thể kiếm được một chút tiền như vậy.







