Cách dùng "回去吧 好 没事 我看你上车" (huí qù ba hǎo méi shì wǒ kàn nǐ shàng chē) trong hội thoại tiếng Trung
回去吧 好 没事 我看你上车
Về đi nhé. Vâng. Không có gì, cháu nhìn dì lên xe.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
29:12
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 上车吧 上车吧 | shàng chē ba shàng chē ba | Lên xe đi, lên xe đi. |
| 2▶ | 回去吧 好 没事 我看你上车 | huí qù ba hǎo méi shì wǒ kàn nǐ shàng chē | Về đi nhé. Vâng. Không có gì, cháu nhìn dì lên xe. |
| 3 | 生活 对于有些人来说 实在是太沉重了 | shēng huó duì yú yǒu xiē rén lái shuō shí zài shì tài chén zhòng le | [Với một vài người, cuộc sống] [Sắp đến hạn thanh toán, khoản vay 12000 trong 12 tháng, tổng phải trả 1090] [thật sự quá nặng nề.] |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 1 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ mǎi kā fēi fù qián le ya gǎn jǐn zǒuEm đã mua cà phê, trả tiền luôn rồi mà. Mau đi đi,

HSK 7
0:03s
xiǎo xīn bié rén gào nǐ xìng sāo rǎo a bú huìcẩn thận người khác tố cáo cậu tội quấy rối đấy. Không đâu.

HSK 6
0:03s
měi nǚ men zhè ér yǒu gè biàn tài zài tōu tōu huà nǐ menCác người đẹp, ở đây có một tên biến thái đang lén vẽ các cô đấy.

HSK 5
0:03s
nǐ yāo yǒu zhè me xì de nǐ zhè tuǐ yě tài zhǎng le baEo cậu mỏng thế này á? Chân cậu cũng dài quá rồi đó.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ gēn zhe wǒ gàn shén me xiǎo gē shuí shì nǐ xiǎo gēCậu đi theo tôi làm gì? Anh nhỏ. Ai là anh nhỏ của cậu?

HSK 5
0:03s
nǐ zhè ge yàng zi kě bù xiàng gē gē xiàng gè chī cù de lǎo gōngAnh như vậy không giống anh mà cứ như một ông chồng đang ghen vậy.

HSK 3
0:03s
nà lǐ jiān jiān yǐ hòu jié hūn de huà duì bù qǐ wǒ men jiā lǐ jiān jiānVậy sau này, nếu Lý Tiêm Tiêm kết hôn... Xin lỗi, Lý Tiêm Tiêm nhà chúng tôi

HSK 2
0:03s
nà nǐ yě bú shì gè hǎo dōng xī zài lǐ jiā chī hē nà me duō niánVậy thì anh cũng chẳng phải là thứ tốt đẹp gì. Ăn uống ở nhà họ Lý bao nhiêu năm,

HSK 2
0:03s
yǒu qián de bà bà yī lái nǐ jiù gēn zhe zǒu lecó một người bố giàu có đến thì anh đi theo luôn.

HSK 2
0:03s
lǐ jiān jiān gēn nǐ shuō de zhè bù míng bǎi zhe de maLý Tiêm Tiêm nói với cậu à? Điều này không phải là quá rõ ràng sao?

HSK 4
0:03s
lǐ jiān jiān nǐ kàn kàn nǐ jiāo de shì shén me nán péng yǒuLý Tiêm Tiêm, em xem em hẹn hò với bạn trai kiểu gì đi này.

HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ a nǐ méi lái de shí hòu tā jiù yì zhí dīng zhe rén jiā pì gǔAnh cho em biết, lúc em chưa đến, cậu ta luôn nhìn chằm chằm vào mông người ta,

HSK 6
0:03s
rén jiā liǎn kàn zài nà ér huà zhè zhǒng nán rén zěn me néng yào nevào mặt người ta rồi ở đó vẽ. Người đàn ông như vậy thì sao mà theo được chứ.

HSK 7
0:03s
gǎn jǐn gěi wǒ fēn shǒu nǐ gè é nǎo dài hái zěn me leNhanh chóng chia tay cho anh. Cái đồ não ngỗng này, lại còn sao chứ.

HSK 5
0:03s
hǎo bù pèng nǐ tóu wǒ gào sù nǐ nǐ dǒng bù dǒng aĐược, không đụng vào đầu em. Anh cho em biết, em hiểu

HSK 7
0:03s
shén me jiào nán rén de zuǐ piàn rén de guǐ acái gì là miệng đàn ông như ma lừa người không hả?

HSK 5
0:03s

