Cách dùng "连工作都不要了" (lián gōng zuò dōu bú yào le) trong hội thoại tiếng Trung

liángōngzuòdōuyàole

Đến công việc cũng không cần nữa?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
34:33
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1多难进的地方啊duō nán jìn de dì fāng aNơi rất khó vào đấy.
2连工作都不要了lián gōng zuò dōu bú yào leĐến công việc cũng không cần nữa?
3我已经在家里那边 找好工作了wǒ yǐ jīng zài jiā lǐ nà biān zhǎo hǎo gōng zuò leCon đã tìm được việc ở bên nhà rồi.

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 5 of 11)
你就去两天 你带这么大的箱子啊
HSK 3
0:03s
nǐ jiù qù liǎng tiān nǐ dài zhè me dà de xiāng zi aAnh chỉ đi hai ngày mà mang một cái vali lớn vậy à?

你回程的机票订了吗 你要是临时订的话
HSK 5
0:03s
nǐ huí chéng de jī piào dìng le ma nǐ yào shì lín shí dìng de huàAnh đã đặt vé về chưa? Nếu đến lúc đó anh mới đặt

你帮我检查一下 出票信息
HSK 4
0:03s
nǐ bāng wǒ jiǎn chá yī xià chū piào xìn xīEm kiểm tra giúp anh thông tin xuất vé đi.

怎么样 没问题吧 没问题
HSK 1
0:03s
zěn me yàng méi wèn tí ba méi wèn tíThế nào, không có vấn đề chứ? Không có vấn đề.

那你先收拾吧 吃晚饭的时候我叫你啊 好
HSK 4
0:03s
nà nǐ xiān shōu shí ba chī wǎn fàn de shí hòu wǒ jiào nǐ a hǎoVậy anh dọn dẹp trước đi, lúc nào ăn cơm tối thì em gọi anh nhé. Được.

走吧 送你去机场
HSK 2
0:03s
zǒu ba sòng nǐ qù jī chǎngĐi thôi, để em tiễn anh ra sân bay.

我打车去吧 没关系 我下午才去电视台呢
HSK 5
0:03s
wǒ dǎ chē qù ba méi guān xì wǒ xià wǔ cái qù diàn shì tái neĐể anh đặt xe đi được rồi. Không sao đâu, chiều nay em mới đến đài truyền hình.

凌霄跟你说了些什么吗
HSK 2
0:03s
líng xiāo gēn nǐ shuō le xiē shén me maLăng Tiêu nói gì với chị sao?

那我现在问问 我们月亮 有喜欢的人了吗
HSK 3
0:03s
nà wǒ xiàn zài wèn wèn wǒ men yuè liàng yǒu xǐ huān de rén le ma[Vậy thì bây giờ mẹ hỏi nhé.] Trăng của chúng ta đã có người mình thích chưa?

李尖尖交给我吧 我帮你看着
HSK 2
0:03s
lǐ jiān jiān jiāo gěi wǒ ba wǒ bāng nǐ kàn zheLý Tiêm Tiêm cứ giao cho em, em sẽ trông chừng giúp anh.

宝宝 喝咖啡 谢谢宝贝
HSK 5
0:03s
bǎo bǎo hē kā fēi xiè xiè bǎo bèiBé cưng, uống cà phê. Cảm ơn bé yêu.

李尖尖 你背上名牌包了
HSK 5
0:03s
lǐ jiān jiān nǐ bèi shàng míng pái bāo leLý Tiêm Tiêm, em đeo túi hàng hiệu rồi à?

可恶的有钱人啊
HSK 7
0:03s
kě wù de yǒu qián rén aNgười giàu đáng ghét.

不要奔马图了 那要什么
HSK 7
0:03s
bú yào bēn mǎ tú le nà yào shén melà không muốn hình ngựa chạy nữa. Vậy thì muốn cái gì?

而且我算了一下 就咱们俩吧 什么都不干
HSK 6
0:03s
ér qiě wǒ suàn le yī xià jiù zán men liǎ ba shén me dōu bù gànMà chị tính thử thì chỉ với hai chúng ta, không làm gì cả,

不吃不喝 一天呢 能雕一匹 一年呢
HSK 7
0:03s
bù chī bù hē yī tiān ne néng diāo yì pǐ yī nián nekhông ăn không uống thì một ngày có thể khắc được một con, một năm

喂 快递 你好
HSK 4
0:03s
wèi kuài dì nǐ hǎoAlo. Xin chào anh giao hàng.

好好好 我马上下来啊
HSK 3
0:03s
hǎo hǎo hǎo wǒ mǎ shàng xià lái aĐược được được, tôi xuống ngay đây.

这李老板是不是傻呀
HSK 5
0:03s
zhè lǐ lǎo bǎn shì bú shì shǎ yaBà chủ Lý có ngốc không vậy?

这艺术家也得吃饭啊
HSK 2
0:03s
zhè yì shù jiā yě dé chī fàn aNgười làm nghệ thuật thì cũng phải ăn cơm chứ.