Cách dùng "没问题 您提前联系我" (méi wèn tí nín tí qián lián xì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

méiwèn nínqiánlián

Không thành vấn đề. Cô cứ liên lạc trước với cháu nhé.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
7:13
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你看你这嘴甜的 咱们下次再约nǐ kàn nǐ zhè zuǐ tián de zán men xià cì zài yuēXem miệng cháu ngọt chưa kìa. Lần sau chúng ta lại hẹn nhau nhé.
2没问题 您提前联系我méi wèn tí nín tí qián lián xì wǒKhông thành vấn đề. Cô cứ liên lạc trước với cháu nhé.
3车来了chē lái leXe đến rồi.

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 2 of 11)
还钱婆婆 你个小鹅脑袋
HSK 7
0:03s
huán qián pó po nǐ gè xiǎo é nǎo dàiLại còn bà Tiền, con bé não ngỗng này.

赶紧给我分手 赶紧给我分手 别碰我头
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn gěi wǒ fēn shǒu gǎn jǐn gěi wǒ fēn shǒu bié pèng wǒ tóuMau chia tay cho anh. Mau chia tay cho anh. Đừng có đụng vào đầu em.

小唐是做什么的
HSK 1
0:03s
xiǎo táng shì zuò shén me deTiểu Đường làm nghề gì vậy?

人家那网店生意可好了 可忙了
HSK 6
0:03s
rén jiā nà wǎng diàn shēng yì kě hǎo le kě máng leCửa hàng trên mạng của người ta làm ăn rất khá, bận rộn lắm.

我就说你忙别来了吧 非来
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shuō nǐ máng bié lái le ba fēi láiTôi đã nói là cháu bận thì đừng đến nhưng cứ đến.

哪能天天都忙啊 出来陪阿姨打打麻将
HSK 7
0:03s
nǎ néng tiān tiān dōu máng a chū lái péi ā yí dǎ dǎ má jiāngĐâu thể ngày nào cũng bận ạ. Ra ngoài chơi mạt chược với các cô

放松一下 开心开心 你看这嘴甜的
HSK 4
0:03s
fàng sōng yī xià kāi xīn kāi xīn nǐ kàn zhè zuǐ tián deđể thả lỏng, vui vẻ một chút. Xem miệng ngọt chưa kìa.

律师哪能跟工程师比呀
HSK 5
0:03s
lǜ shī nǎ néng gēn gōng chéng shī bǐ yaLuật sư đâu có bằng kỹ sư được chứ.

八万 碰碰碰
HSK 5
0:03s
bā wàn pèng pèng pèngBát vạn, bốc bốc bốc.

你这明摆着 就是胡乱将嘛 小唐你怎么还
HSK 7
0:03s
nǐ zhè míng bǎi zhe jiù shì hú luàn jiāng ma xiǎo táng nǐ zěn me háiCô rõ ràng là chơi lung tung mà. Tiểu Đường à, sao cháu còn

我今天是太开心了
HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān shì tài kāi xīn leHôm nay cô vui lắm.

这邻里邻居 没有不夸他的
HSK 6
0:03s
zhè lín lǐ lín jū méi yǒu bù kuā tā detrong số những người hàng xóm không có ai là không khen thằng bé đâu.

都这样开开心心的
HSK 2
0:03s
dōu zhè yàng kāi kāi xīn xīn deđều có thể vui vẻ như vậy.

要是我妈也能这么想 就好了
HSK 4
0:03s
yào shì wǒ mā yě néng zhè me xiǎng jiù hǎo leNếu mẹ cháu cũng có thể nghĩ như vậy thì tốt rồi.

她老看我不顺眼 我们总吵架
HSK 6
0:03s
tā lǎo kàn wǒ bù shùn yǎn wǒ men zǒng chǎo jiàLúc nào bà cũng thấy cháu không vừa mắt, mẹ con cháu lúc nào cũng cãi nhau.

可能希望我少折腾吧
HSK 7
0:03s
kě néng xī wàng wǒ shǎo zhē teng bachắc là mong cháu bớt làm khổ đi.

她就是希望孩子好 妈妈最怕什么
HSK 4
0:03s
tā jiù shì xī wàng hái zi hǎo mā mā zuì pà shén meBà chỉ là mong con cái được tốt thôi. Mẹ sợ nhất là điều gì?

果然妈妈就会站在 妈妈的角度 考虑问题
HSK 5
0:03s
guǒ rán mā mā jiù huì zhàn zài mā mā de jiǎo dù kǎo lǜ wèn tíĐúng là các bà mẹ sẽ suy nghĩ vấn đề bằng góc nhìn của các bà mẹ.

那当然了 我们都是妈妈嘛
HSK 6
0:03s
nà dāng rán le wǒ men dōu shì mā mā maĐương nhiên rồi. Bọn cô đều là mẹ cả mà.

你看你这嘴甜的 咱们下次再约
HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ zhè zuǐ tián de zán men xià cì zài yuēXem miệng cháu ngọt chưa kìa. Lần sau chúng ta lại hẹn nhau nhé.