Cách dùng "那当然了 我们都是妈妈嘛" (nà dāng rán le wǒ men dōu shì mā mā ma) trong hội thoại tiếng Trung
那当然了 我们都是妈妈嘛
Đương nhiên rồi. Bọn cô đều là mẹ cả mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
7:03
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 果然妈妈就会站在 妈妈的角度 考虑问题 | guǒ rán mā mā jiù huì zhàn zài mā mā de jiǎo dù kǎo lǜ wèn tí | Đúng là các bà mẹ sẽ suy nghĩ vấn đề bằng góc nhìn của các bà mẹ. |
| 2▶ | 那当然了 我们都是妈妈嘛 | nà dāng rán le wǒ men dōu shì mā mā ma | Đương nhiên rồi. Bọn cô đều là mẹ cả mà. |
| 3 | 行 阿姨 你长得漂亮 你说什么都对 | xíng ā yí nǐ zhǎng dé piào liàng nǐ shuō shén me dōu duì | Được, cô à, cô xinh đẹp thì nói gì cũng đúng. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 10 of 11)
HSK 4
0:03s
gāng gāng hái néng dǎ tōng zěn me xiàn zài jiù wú fǎ jiē tōng leBan nãy còn gọi được, sao bây giờ không gọi được nữa?

HSK 7
0:03s
shuō zhèng jīng de shuō de jiù shì zhèng jīng de yaNói đàng hoàng. Tôi đang nói đàng hoàng mà.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
duō zhèng jīng de yī shì a nǐ nǐ kě dé le bamột việc rất đứng đắn mà. Anh... anh được rồi đấy.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shì bú shì yì zhí diàn jì zhe néng gēn tā mā jiàn miànvẫn luôn nghĩ đến việc có thể gặp lại mẹ thằng bé.

HSK 7
0:03s
wǒ yào děng zhe tā gěi wǒ biǎo bái wǒ dé děng dào shén me shí hòu aMình mà đợi anh ấy tỏ tình với mình thì phải đến bao giờ chứ.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
yī huí lái jiù bǎ lǐ jiān jiān chī dé sǐ sǐ devề một cái là nắm thật chặt Lý Tiêm Tiêm,









