Cách dùng "你还喷香水了你" (nǐ hái pèn xiāng shuǐ le nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

háipènxiāngshuǐle

cậu còn xịt nước hoa rồi này.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
12:03
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1齐明月qí míng yuèTề Minh Nguyệt,
2你还喷香水了你nǐ hái pèn xiāng shuǐ le nǐcậu còn xịt nước hoa rồi này.
3我 我今天上午喷的wǒ wǒ jīn tiān shàng wǔ pēn deMình... mình xịt sáng nay.

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 5 of 11)
你回程的机票订了吗 你要是临时订的话
HSK 5
0:03s
nǐ huí chéng de jī piào dìng le ma nǐ yào shì lín shí dìng de huàAnh đã đặt vé về chưa? Nếu đến lúc đó anh mới đặt

你帮我检查一下 出票信息
HSK 4
0:03s
nǐ bāng wǒ jiǎn chá yī xià chū piào xìn xīEm kiểm tra giúp anh thông tin xuất vé đi.

怎么样 没问题吧 没问题
HSK 1
0:03s
zěn me yàng méi wèn tí ba méi wèn tíThế nào, không có vấn đề chứ? Không có vấn đề.

那你先收拾吧 吃晚饭的时候我叫你啊 好
HSK 4
0:03s
nà nǐ xiān shōu shí ba chī wǎn fàn de shí hòu wǒ jiào nǐ a hǎoVậy anh dọn dẹp trước đi, lúc nào ăn cơm tối thì em gọi anh nhé. Được.

走吧 送你去机场
HSK 2
0:03s
zǒu ba sòng nǐ qù jī chǎngĐi thôi, để em tiễn anh ra sân bay.

我打车去吧 没关系 我下午才去电视台呢
HSK 5
0:03s
wǒ dǎ chē qù ba méi guān xì wǒ xià wǔ cái qù diàn shì tái neĐể anh đặt xe đi được rồi. Không sao đâu, chiều nay em mới đến đài truyền hình.

凌霄跟你说了些什么吗
HSK 2
0:03s
líng xiāo gēn nǐ shuō le xiē shén me maLăng Tiêu nói gì với chị sao?

那我现在问问 我们月亮 有喜欢的人了吗
HSK 3
0:03s
nà wǒ xiàn zài wèn wèn wǒ men yuè liàng yǒu xǐ huān de rén le ma[Vậy thì bây giờ mẹ hỏi nhé.] Trăng của chúng ta đã có người mình thích chưa?

李尖尖交给我吧 我帮你看着
HSK 2
0:03s
lǐ jiān jiān jiāo gěi wǒ ba wǒ bāng nǐ kàn zheLý Tiêm Tiêm cứ giao cho em, em sẽ trông chừng giúp anh.

宝宝 喝咖啡 谢谢宝贝
HSK 5
0:03s
bǎo bǎo hē kā fēi xiè xiè bǎo bèiBé cưng, uống cà phê. Cảm ơn bé yêu.

李尖尖 你背上名牌包了
HSK 5
0:03s
lǐ jiān jiān nǐ bèi shàng míng pái bāo leLý Tiêm Tiêm, em đeo túi hàng hiệu rồi à?

可恶的有钱人啊
HSK 7
0:03s
kě wù de yǒu qián rén aNgười giàu đáng ghét.

不要奔马图了 那要什么
HSK 7
0:03s
bú yào bēn mǎ tú le nà yào shén melà không muốn hình ngựa chạy nữa. Vậy thì muốn cái gì?

而且我算了一下 就咱们俩吧 什么都不干
HSK 6
0:03s
ér qiě wǒ suàn le yī xià jiù zán men liǎ ba shén me dōu bù gànMà chị tính thử thì chỉ với hai chúng ta, không làm gì cả,

不吃不喝 一天呢 能雕一匹 一年呢
HSK 7
0:03s
bù chī bù hē yī tiān ne néng diāo yì pǐ yī nián nekhông ăn không uống thì một ngày có thể khắc được một con, một năm

喂 快递 你好
HSK 4
0:03s
wèi kuài dì nǐ hǎoAlo. Xin chào anh giao hàng.

好好好 我马上下来啊
HSK 3
0:03s
hǎo hǎo hǎo wǒ mǎ shàng xià lái aĐược được được, tôi xuống ngay đây.

这李老板是不是傻呀
HSK 5
0:03s
zhè lǐ lǎo bǎn shì bú shì shǎ yaBà chủ Lý có ngốc không vậy?

这艺术家也得吃饭啊
HSK 2
0:03s
zhè yì shù jiā yě dé chī fàn aNgười làm nghệ thuật thì cũng phải ăn cơm chứ.

怪不得我们工作室 每个月只能挣 这么点小钱
HSK 7
0:03s
guài bù dé wǒ men gōng zuò shì měi gè yuè zhǐ néng zhēng zhè me diǎn xiǎo qiánTrách nào phòng làm việc của chúng ta mỗi tháng chỉ có thể kiếm được một chút tiền như vậy.