Cách dùng "你来 你来亲我" (nǐ lái nǐ lái qīn wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
你来 你来亲我
Em đến đây, em hôn anh đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
9:27
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行 那把指挥权 交给你的大脑 | xíng nà bǎ zhǐ huī quán jiāo gěi nǐ de dà nǎo | Được. Vậy em đưa quyền chỉ huy cho đầu óc của em đi. |
| 2▶ | 你来 你来亲我 | nǐ lái nǐ lái qīn wǒ | Em đến đây, em hôn anh đi. |
| 3 | 你出工 人家都不管你水喝吗 我那不是怕喝多了 | nǐ chū gōng rén jiā dōu bù guǎn nǐ shuǐ hē ma wǒ nà bú shì pà hē duō le | Cậu đi làm mà người ta không cho cậu uống nước luôn à? Chẳng phải là mình sợ uống nhiều |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 8 of 11)
HSK 5
0:03s
zhè zi qiū huí lái chuàng yè yě bù róng yìTử Thu mới về lập nghiệp, cũng không dễ dàng gì,

HSK 2
0:03s
duì le nà ge yí fù shén me shí hòu lái huà liáo aĐúng rồi, lúc nào thì chú làm hóa trị vậy ạ?

HSK 3
0:03s
xíng dào shí hòu wǒ qù kàn kàn tā zhào gù tāĐược, đến lúc đó cháu sẽ đi thăm chú, chăm sóc chú.

HSK 6
0:03s
wǒ yě kě yǐ bāng máng de èr yí nín gēn wǒ yě bù yòng kè qìDì hai à, cháu cũng có thể giúp đỡ. Dì cũng đừng khách sáo với cháu.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bà nǐ shuō bà wǒ shì bú shì èr yí wǒ hái kě yǐ a- Bố. - Bố, nói đi. Bố, có phải con... Dì hai, cháu cũng được nhỉ?

HSK 2
0:03s
wǒ gěi yí fù ná le diǎn nà ge fēng wáng jiāng hái yǒu dàn bái fěnCháu lấy cho chú một ít sữa ong chúa với bột protein,

HSK 5
0:03s
dào shí hòu gěi tā bǔ bǔ yíng yǎng hái yǒu zhè qián wǒ fàng zhè dài zi lǐ leđến lúc đó cho chú bổ sung dinh dưỡng. Còn tiền thì cháu để trong túi.

HSK 2
0:03s
huí qù ba hǎo méi shì wǒ kàn nǐ shàng chēVề đi nhé. Vâng. Không có gì, cháu nhìn dì lên xe.

HSK 4
0:03s
zhè liǎng tiān huó dòng jié shù le diàn lǐ de kè liú liàng xià jiàng shì hěn zhèng cháng de[Mấy hôm nay đã hết hoạt động khuyến mãi,] [lượng khách trong tiệm giảm xuống] là điều rất bình thường.

HSK 7
0:03s
xī wàng dà jiā jì xù nǔ lì bú yào sōng xièTôi mong mọi người tiếp tục cố gắng, đừng buông lỏng.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zěn me jiù méi yǒu lǎo dà zhè yàng dī gē gē neSao mình không có một người anh như sếp vậy chứ?

HSK 2
0:03s
guò liǎng tiān wǒ men yě yào dào fā xīn rì leMấy ngày nữa là bọn em cũng đến ngày phát lương.

HSK 5
0:03s
nǐ hái hǎo ba nǐ men gōng zuò shì jiù yí gè yuán gōng nǐ hé nǐ xué jiěEm thì vẫn ổn mà. Phòng làm việc của các em chỉ có một nhân viên, em với đàn chị của em

HSK 5
0:03s
nǐ bié tí le wǒ men nǎ shì qǐng le yí gè yuán gōng aAnh đừng nhắc nữa. Bọn em đâu có phải mời nhân viên về chứ,



