Cách dùng "你真的别怪子秋" (nǐ zhēn de bié guài zi qiū) trong hội thoại tiếng Trung

zhēndebiéguàiziqiū

Anh thật sự không trách Tử Thu sao?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
24:17
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1海潮哥hǎi cháo gēAnh Hải Triều à.
2你真的别怪子秋nǐ zhēn de bié guài zi qiūAnh thật sự không trách Tử Thu sao?
3这怎么又扯到 子秋身上了呢zhè zěn me yòu chě dào zi qiū shēn shàng le neSao lại kéo sang Tử Thu luôn rồi thế?

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 6 of 11)
怪不得我们工作室 每个月只能挣 这么点小钱
HSK 7
0:03s
guài bù dé wǒ men gōng zuò shì měi gè yuè zhǐ néng zhēng zhè me diǎn xiǎo qiánTrách nào phòng làm việc của chúng ta mỗi tháng chỉ có thể kiếm được một chút tiền như vậy.

这不封建迷信嘛 人死了就是死了
HSK 7
0:03s
zhè bù fēng jiàn mí xìn ma rén sǐ le jiù shì sǐ leĐây chẳng phải là mê tín thời phong kiến à? Người đã chết thì là chết rồi,

哪还用得着什么钱啊
HSK 2
0:03s
nǎ hái yòng dé zhe shén me qián alàm gì còn cần dùng đến tiền gì chứ.

去去去 拿块木料去
HSK 2
0:03s
qù qù qù ná kuài mù liào qùĐi đi đi, đi lấy gỗ nguyên liệu đi.

想帮帮他 我不听了 不用跟我说 我不听
HSK 3
0:03s
xiǎng bāng bāng tā wǒ bù tīng le bù yòng gēn wǒ shuō wǒ bù tīngmuốn giúp cậu ấy... Em không nghe nữa! Không cần nói với em, em không nghe.

长大了 还长得这么好
HSK 2
0:03s
zhǎng dà le hái zhǎng dé zhè me hǎoLớn rồi, lại còn tốt như thế này.

不影响你做生意吧 不影响
HSK 3
0:03s
bù yǐng xiǎng nǐ zuò shēng yì ba bù yǐng xiǎngKhông ảnh hưởng đến việc buôn bán của cháu chứ? Không đâu ạ.

这儿之前就是家咖啡店 我就是把它盘下来
HSK 6
0:03s
zhè ér zhī qián jiù shì jiā kā fēi diàn wǒ jiù shì bǎ tā pán xià láiLúc trước, ở đây là một tiệm cà phê cháu lấy lại nó

挺好 挺甜的
HSK 3
0:03s
tǐng hǎo tǐng tián deNgon lắm, rất ngọt.

二姨看你现在 这么有出息
HSK 7
0:03s
èr yí kàn nǐ xiàn zài zhè me yǒu chū xīDì hai thấy cháu bây giờ có tương lai thế này,

打心底里替你高兴
HSK 6
0:03s
dǎ xīn dǐ lǐ tì nǐ gāo xìngdì từ tận đáy lòng thấy vui mừng thay cháu.

二姨是个没本事的人
HSK 7
0:03s
èr yí shì gè méi běn shì de rénDì hai là người không có khả năng gì.

姨是确实是对不住你
HSK 4
0:03s
yí shì què shí shì duì bú zhù nǐDì thật sự có lỗi với cháu.

二姨 你怎么又说这种事
HSK 6
0:03s
èr yí nǐ zěn me yòu shuō zhè zhǒng shìDì hai à, sao dì lại nói những lời này nữa rồi?

我跟着我爸好着呢 从小一点委屈都没受
HSK 6
0:03s
wǒ gēn zhe wǒ bà hǎo zhe ne cóng xiǎo yì diǎn wěi qū dōu méi shòuCháu đi theo bố cháu rất tốt mà, từ nhỏ chưa từng phải tủi thân.

你爸呀 是真心为你好
HSK 7
0:03s
nǐ bà ya shì zhēn xīn wèi nǐ hǎoBố cháu là thật lòng muốn tốt cho cháu.

但是咱不能做 那没良心的人
HSK 7
0:03s
dàn shì zán bù néng zuò nà méi liáng xīn de rénnhưng chúng ta không thể làm người không có lương tâm.

行 行 我们这就过来啊
HSK 3
0:03s
xíng xíng wǒ men zhè jiù guò lái aĐược, được, bọn con sang ngay đấy.

来了 快进来 快进来 就差一个汤了
HSK 4
0:03s
lái le kuài jìn lái kuài jìn lái jiù chà yí gè tāng leĐến rồi à. Mau vào đi, mau vào đi. Chỉ còn một món canh thôi.

你下楼接接她去 行行行 爸 这是二姨
HSK 6
0:03s
nǐ xià lóu jiē jiē tā qù xíng xíng xíng bà zhè shì èr yícon xuống nhà đón con bé đi. Vâng vâng vâng. Bố, đây là trứng gà hoang