Cách dùng "婆婆妈妈 什么事都得操心" (pó pó mā mā shén me shì dōu dé cāo xīn) trong hội thoại tiếng Trung
婆婆妈妈 什么事都得操心
cứ như mấy bà thím, chuyện gì cũng phải lo lắng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
36:33
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说你这个人吧 | nǐ shuō nǐ zhè ge rén ba | Anh nói đi, con người anh |
| 2▶ | 婆婆妈妈 什么事都得操心 | pó pó mā mā shén me shì dōu dé cāo xīn | cứ như mấy bà thím, chuyện gì cũng phải lo lắng. |
| 3 | 这贺梅 整个一甩手掌柜的 | zhè hè méi zhěng gè yī shuǎi shǒu zhǎng guì de | Hạ Mai thì làm người đứng đó chỉ huy, |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 5 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ jiù qù liǎng tiān nǐ dài zhè me dà de xiāng zi aAnh chỉ đi hai ngày mà mang một cái vali lớn vậy à?

HSK 5
0:03s
nǐ huí chéng de jī piào dìng le ma nǐ yào shì lín shí dìng de huàAnh đã đặt vé về chưa? Nếu đến lúc đó anh mới đặt

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ xiān shōu shí ba chī wǎn fàn de shí hòu wǒ jiào nǐ a hǎoVậy anh dọn dẹp trước đi, lúc nào ăn cơm tối thì em gọi anh nhé. Được.

HSK 5
0:03s
wǒ dǎ chē qù ba méi guān xì wǒ xià wǔ cái qù diàn shì tái neĐể anh đặt xe đi được rồi. Không sao đâu, chiều nay em mới đến đài truyền hình.

HSK 3
0:03s
nà wǒ xiàn zài wèn wèn wǒ men yuè liàng yǒu xǐ huān de rén le ma[Vậy thì bây giờ mẹ hỏi nhé.] Trăng của chúng ta đã có người mình thích chưa?

HSK 2
0:03s
lǐ jiān jiān jiāo gěi wǒ ba wǒ bāng nǐ kàn zheLý Tiêm Tiêm cứ giao cho em, em sẽ trông chừng giúp anh.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ér qiě wǒ suàn le yī xià jiù zán men liǎ ba shén me dōu bù gànMà chị tính thử thì chỉ với hai chúng ta, không làm gì cả,

HSK 7
0:03s
bù chī bù hē yī tiān ne néng diāo yì pǐ yī nián nekhông ăn không uống thì một ngày có thể khắc được một con, một năm







