Cách dùng "人大了 家里事就多呀" (rén dà le jiā lǐ shì jiù duō ya) trong hội thoại tiếng Trung
人大了 家里事就多呀
Con người đã lớn thì trong nhà cũng nhiều việc hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
7:45
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看 还一直叹气 | nǐ kàn hái yì zhí tàn qì | Em xem, lại còn cứ thở dài mãi. |
| 2▶ | 人大了 家里事就多呀 | rén dà le jiā lǐ shì jiù duō ya | Con người đã lớn thì trong nhà cũng nhiều việc hơn. |
| 3 | 什么事啊 | shén me shì a | Việc gì vậy? |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 7 of 11)
HSK 5
0:03s
lái jiù lái ba hái dài zhè me chén de dōng xī nǐ shuōĐến thì đến thôi, cô nói xem, còn mang đồ nặng thế này nữa.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zài yǒu gè shí lái fēn zhōng fàn jiù hǎo le wǒ jiù bù qī chá[Thêm khoảng mười phút nữa] [là có cơm rồi,] [tôi không pha trà nữa nhé.]

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shuí hái lǎo zhǎo zhī qián de kǎn bàn zì jǐ aLàm gì có ai cứ tìm chuyện trước đây để trói buộc mình chứ.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiā lǐ néng jiè qián de qīn qī wǒ dōu jiè biàn leHọ hàng có thể mượn tiền ở trong nhà tôi đã mượn một lượt rồi.











