Cách dùng "谁养的跟谁亲" (shuí yǎng de gēn shuí qīn) trong hội thoại tiếng Trung
谁养的跟谁亲
ai nuôi thì thân với người ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
24:36
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那句话说得对 | nà jù huà shuō dé duì | Câu nói ấy rất đúng, |
| 2▶ | 谁养的跟谁亲 | shuí yǎng de gēn shuí qīn | ai nuôi thì thân với người ấy. |
| 3 | 那是 | nà shì | Đúng vậy. |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 11 of 11)
HSK 6
0:03s
yǐ hòu nǐ jiù tiān tiān chī nǐ xiǎo gū zi cù baSau này ngày nào cậu cũng ghen với em chồng cho xem.