Cách dùng "他把我拉黑了" (tā bǎ wǒ lā hēi le) trong hội thoại tiếng Trung

hēile

Anh ta đưa mình vào danh sách đen rồi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
11:05
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1shuōNói.
2他把我拉黑了tā bǎ wǒ lā hēi leAnh ta đưa mình vào danh sách đen rồi,
3钱估计是要不回来了qián gū jì shì yào bù huí lái lechắc là không đòi tiền được nữa.

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 3 of 11)
没问题 您提前联系我
HSK 4
0:03s
méi wèn tí nín tí qián lián xì wǒKhông thành vấn đề. Cô cứ liên lạc trước với cháu nhé.

你约我出来写生的啊 你怎么一个人在旁边
HSK 4
0:03s
nǐ yuē wǒ chū lái xiě shēng de a nǐ zěn me yí gè rén zài páng biānEm hẹn anh ra ngoài vẽ vật thật mà sao mình em ngồi một bên

你看 还一直叹气
HSK 7
0:03s
nǐ kàn hái yì zhí tàn qìEm xem, lại còn cứ thở dài mãi.

人大了 家里事就多呀
HSK 5
0:03s
rén dà le jiā lǐ shì jiù duō yaCon người đã lớn thì trong nhà cũng nhiều việc hơn.

我在想要不要 给他准备一点 伴手礼带回去
HSK 3
0:03s
wǒ zài xiǎng yào bú yào gěi tā zhǔn bèi yì diǎn bàn shǒu lǐ dài huí qùEm đang nghĩ có nên chuẩn bị một ít quà để anh ấy mang về không.

那你去问问他 不就行了嘛
HSK 6
0:03s
nà nǐ qù wèn wèn tā bù jiù xíng le maVậy thì em hỏi anh ấy chẳng phải là xong à?

我哥他妈 特别不好对付的呀
HSK 7
0:03s
wǒ gē tā mā tè bié bù hǎo duì fù de yamẹ của anh em là người rất khó đối phó.

你只要买得不合她心意 她很有可能
HSK 7
0:03s
nǐ zhǐ yào mǎi dé bù hé tā xīn yì tā hěn yǒu kě néngChỉ cần anh mua thứ không hợp ý của bà ấy thì rất có thể bà ấy sẽ

就给你扔出去了 她扔过的
HSK 4
0:03s
jiù gěi nǐ rēng chū qù le tā rēng guò devứt ra ngoài ngay. Bà ấy từng vứt rồi đấy.

那你是怕她 不让你哥回来
HSK 3
0:03s
nà nǐ shì pà tā bù ràng nǐ gē huí láiVậy em sợ bà ấy không cho anh của em về nữa?

也不知道现在什么段位
HSK 1
0:03s
yě bù zhī dào xiàn zài shén me duàn wèicũng không biết bây giờ đang là cấp bậc nào nữa.

现在男孩长大了 都围着干妹妹转
HSK 5
0:03s
xiàn zài nán hái zhǎng dà le dōu wéi zhe gàn mèi mèi zhuǎnBây giờ con trai đã lớn thì toàn xoay quanh em gái nuôi.

咱们来点正确的 约会姿势吧
HSK 5
0:03s
zán men lái diǎn zhèng què de yuē huì zī shì baChúng ta làm một tư thế hẹn hò chính xác đi.

我一点心理准备 都没有啊 爱情和吻
HSK 7
0:03s
wǒ yì diǎn xīn lǐ zhǔn bèi dōu méi yǒu a ài qíng hé wěnem không kịp chuẩn bị tâm lý. Yêu và hôn

都是自然而然发生的 我们嘴唇也是有
HSK 7
0:03s
dōu shì zì rán ér rán fā shēng de wǒ men zuǐ chún yě shì yǒulà những chuyện xảy ra hết sức tự nhiên. Môi của chúng ta cũng có

可是我的大脑不允许 我的器官胡来啊
HSK 7
0:03s
kě shì wǒ de dà nǎo bù yǔn xǔ wǒ de qì guān hú lái aNhưng đầu óc em không cho phép các bộ phận của em làm loạn.

行 那把指挥权 交给你的大脑
HSK 5
0:03s
xíng nà bǎ zhǐ huī quán jiāo gěi nǐ de dà nǎoĐược. Vậy em đưa quyền chỉ huy cho đầu óc của em đi.

你来 你来亲我
HSK 5
0:03s
nǐ lái nǐ lái qīn wǒEm đến đây, em hôn anh đi.

那庄北他妈 把钱还你了吗
HSK 3
0:03s
nà zhuāng běi tā mā bǎ qián hái nǐ le maVậy mẹ Trang Bắc có trả tiền cho cậu không?

我要下次赢了 我也不还给她呀
HSK 5
0:03s
wǒ yào xià cì yíng le wǒ yě bù huán gěi tā yaNếu lần sau mình thắng thì mình cũng không trả cho cô ấy.