Cách dùng "我们是请了一尊大佛" (wǒ men shì qǐng le yī zūn dà fú) trong hội thoại tiếng Trung
我们是请了一尊大佛
bọn em là mời một ông phật lớn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
31:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你别提了 我们哪是请了 一个员工啊 | nǐ bié tí le wǒ men nǎ shì qǐng le yí gè yuán gōng a | Anh đừng nhắc nữa. Bọn em đâu có phải mời nhân viên về chứ, |
| 2▶ | 我们是请了一尊大佛 | wǒ men shì qǐng le yī zūn dà fú | bọn em là mời một ông phật lớn. |
| 3 | 不是请假就是迟到 学姐还当我不知道呢 | bú shì qǐng jià jiù shì chí dào xué jiě hái dāng wǒ bù zhī dào ne | Không xin nghỉ thì là đến trễ. Đàn chị còn nghĩ em không biết |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 5 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ jiù qù liǎng tiān nǐ dài zhè me dà de xiāng zi aAnh chỉ đi hai ngày mà mang một cái vali lớn vậy à?

HSK 5
0:03s
nǐ huí chéng de jī piào dìng le ma nǐ yào shì lín shí dìng de huàAnh đã đặt vé về chưa? Nếu đến lúc đó anh mới đặt

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ xiān shōu shí ba chī wǎn fàn de shí hòu wǒ jiào nǐ a hǎoVậy anh dọn dẹp trước đi, lúc nào ăn cơm tối thì em gọi anh nhé. Được.

HSK 5
0:03s
wǒ dǎ chē qù ba méi guān xì wǒ xià wǔ cái qù diàn shì tái neĐể anh đặt xe đi được rồi. Không sao đâu, chiều nay em mới đến đài truyền hình.

HSK 3
0:03s
nà wǒ xiàn zài wèn wèn wǒ men yuè liàng yǒu xǐ huān de rén le ma[Vậy thì bây giờ mẹ hỏi nhé.] Trăng của chúng ta đã có người mình thích chưa?

HSK 2
0:03s
lǐ jiān jiān jiāo gěi wǒ ba wǒ bāng nǐ kàn zheLý Tiêm Tiêm cứ giao cho em, em sẽ trông chừng giúp anh.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ér qiě wǒ suàn le yī xià jiù zán men liǎ ba shén me dōu bù gànMà chị tính thử thì chỉ với hai chúng ta, không làm gì cả,

HSK 7
0:03s
bù chī bù hē yī tiān ne néng diāo yì pǐ yī nián nekhông ăn không uống thì một ngày có thể khắc được một con, một năm







