Cách dùng "我们是请了一尊大佛" (wǒ men shì qǐng le yī zūn dà fú) trong hội thoại tiếng Trung
我们是请了一尊大佛
bọn em là mời một ông phật lớn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
31:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你别提了 我们哪是请了 一个员工啊 | nǐ bié tí le wǒ men nǎ shì qǐng le yí gè yuán gōng a | Anh đừng nhắc nữa. Bọn em đâu có phải mời nhân viên về chứ, |
| 2▶ | 我们是请了一尊大佛 | wǒ men shì qǐng le yī zūn dà fú | bọn em là mời một ông phật lớn. |
| 3 | 不是请假就是迟到 学姐还当我不知道呢 | bú shì qǐng jià jiù shì chí dào xué jiě hái dāng wǒ bù zhī dào ne | Không xin nghỉ thì là đến trễ. Đàn chị còn nghĩ em không biết |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 7 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ kàn kàn zhè shì wǒ xiān xià qù le nǐ qù baCô xem việc này này. Con xuống đã nhé. Con đi đi.

HSK 5
0:03s
lái jiù lái ba hái dài zhè me chén de dōng xī nǐ shuōĐến thì đến thôi, cô nói xem, còn mang đồ nặng thế này nữa.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zài yǒu gè shí lái fēn zhōng fàn jiù hǎo le wǒ jiù bù qī chá[Thêm khoảng mười phút nữa] [là có cơm rồi,] [tôi không pha trà nữa nhé.]

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shuí hái lǎo zhǎo zhī qián de kǎn bàn zì jǐ aLàm gì có ai cứ tìm chuyện trước đây để trói buộc mình chứ.

HSK 4
0:03s











