Cách dùng "我又没法跟子秋说" (wǒ yòu méi fǎ gēn zi qiū shuō) trong hội thoại tiếng Trung
我又没法跟子秋说
mà tôi lại không thể nói với Tử Thu,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
38:02
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且这贺梅 上次已经把这钱 还给我了 | ér qiě zhè hè méi shàng cì yǐ jīng bǎ zhè qián huán gěi wǒ le | Hơn nữa Hạ Mai lần trước đã trả tiền cho tôi rồi, |
| 2▶ | 我又没法跟子秋说 | wǒ yòu méi fǎ gēn zi qiū shuō | mà tôi lại không thể nói với Tử Thu, |
| 3 | 我这心里总觉得 过意不去 你呀 | wǒ zhè xīn lǐ zǒng jué de guò yì bù qù nǐ ya | trong lòng tôi cứ cảm thấy không an tâm. Anh ấy à, |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 5 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ jiù qù liǎng tiān nǐ dài zhè me dà de xiāng zi aAnh chỉ đi hai ngày mà mang một cái vali lớn vậy à?

HSK 5
0:03s
nǐ huí chéng de jī piào dìng le ma nǐ yào shì lín shí dìng de huàAnh đã đặt vé về chưa? Nếu đến lúc đó anh mới đặt

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ xiān shōu shí ba chī wǎn fàn de shí hòu wǒ jiào nǐ a hǎoVậy anh dọn dẹp trước đi, lúc nào ăn cơm tối thì em gọi anh nhé. Được.

HSK 5
0:03s
wǒ dǎ chē qù ba méi guān xì wǒ xià wǔ cái qù diàn shì tái neĐể anh đặt xe đi được rồi. Không sao đâu, chiều nay em mới đến đài truyền hình.

HSK 3
0:03s
nà wǒ xiàn zài wèn wèn wǒ men yuè liàng yǒu xǐ huān de rén le ma[Vậy thì bây giờ mẹ hỏi nhé.] Trăng của chúng ta đã có người mình thích chưa?

HSK 2
0:03s
lǐ jiān jiān jiāo gěi wǒ ba wǒ bāng nǐ kàn zheLý Tiêm Tiêm cứ giao cho em, em sẽ trông chừng giúp anh.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ér qiě wǒ suàn le yī xià jiù zán men liǎ ba shén me dōu bù gànMà chị tính thử thì chỉ với hai chúng ta, không làm gì cả,

HSK 7
0:03s
bù chī bù hē yī tiān ne néng diāo yì pǐ yī nián nekhông ăn không uống thì một ngày có thể khắc được một con, một năm







