Cách dùng "我又没法跟子秋说" (wǒ yòu méi fǎ gēn zi qiū shuō) trong hội thoại tiếng Trung
我又没法跟子秋说
mà tôi lại không thể nói với Tử Thu,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
38:02
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且这贺梅 上次已经把这钱 还给我了 | ér qiě zhè hè méi shàng cì yǐ jīng bǎ zhè qián huán gěi wǒ le | Hơn nữa Hạ Mai lần trước đã trả tiền cho tôi rồi, |
| 2▶ | 我又没法跟子秋说 | wǒ yòu méi fǎ gēn zi qiū shuō | mà tôi lại không thể nói với Tử Thu, |
| 3 | 我这心里总觉得 过意不去 你呀 | wǒ zhè xīn lǐ zǒng jué de guò yì bù qù nǐ ya | trong lòng tôi cứ cảm thấy không an tâm. Anh ấy à, |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 7 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ kàn kàn zhè shì wǒ xiān xià qù le nǐ qù baCô xem việc này này. Con xuống đã nhé. Con đi đi.

HSK 5
0:03s
lái jiù lái ba hái dài zhè me chén de dōng xī nǐ shuōĐến thì đến thôi, cô nói xem, còn mang đồ nặng thế này nữa.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zài yǒu gè shí lái fēn zhōng fàn jiù hǎo le wǒ jiù bù qī chá[Thêm khoảng mười phút nữa] [là có cơm rồi,] [tôi không pha trà nữa nhé.]

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shuí hái lǎo zhǎo zhī qián de kǎn bàn zì jǐ aLàm gì có ai cứ tìm chuyện trước đây để trói buộc mình chứ.

HSK 4
0:03s











