Cách dùng "我怎么跟他说呀" (wǒ zěn me gēn tā shuō ya) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmegēnshuōya

Sao tôi có thể nói với thằng bé được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
37:11
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那当年贺梅回来那事 你没跟子秋说吧nà dāng nián hè méi huí lái nà shì nǐ méi gēn zi qiū shuō bachuyện Hạ Mai có quay về vào năm đó, anh không nói với Tử Thu chứ?
2我怎么跟他说呀wǒ zěn me gēn tā shuō yaSao tôi có thể nói với thằng bé được.
3当时那贺梅那态度dāng shí nà hè méi nà tài dùThái độ khi ấy của Hạ Mai

More Clips From Episode

Total 201 clips (Page 8 of 11)
家里能借钱的亲戚 我都借遍了
HSK 4
0:03s
jiā lǐ néng jiè qián de qīn qī wǒ dōu jiè biàn leHọ hàng có thể mượn tiền ở trong nhà tôi đã mượn một lượt rồi.

我实在是没有办法
HSK 4
0:03s
wǒ shí zài shì méi yǒu bàn fǎTôi thật sự không có cách nào khác.

这子秋回来创业 也不容易
HSK 5
0:03s
zhè zi qiū huí lái chuàng yè yě bù róng yìTử Thu mới về lập nghiệp, cũng không dễ dàng gì,

你也别急啊 这么着
HSK 3
0:03s
nǐ yě bié jí a zhè me zhe[Cô cũng đừng vội.] [Thế này đi.]

对了 那个姨父什么时候 来化疗啊
HSK 2
0:03s
duì le nà ge yí fù shén me shí hòu lái huà liáo aĐúng rồi, lúc nào thì chú làm hóa trị vậy ạ?

行 到时候我去看看他 照顾他
HSK 3
0:03s
xíng dào shí hòu wǒ qù kàn kàn tā zhào gù tāĐược, đến lúc đó cháu sẽ đi thăm chú, chăm sóc chú.

我也可以帮忙的 二姨 您跟我也不用客气
HSK 6
0:03s
wǒ yě kě yǐ bāng máng de èr yí nín gēn wǒ yě bù yòng kè qìDì hai à, cháu cũng có thể giúp đỡ. Dì cũng đừng khách sáo với cháu.

随什么你妈呀 阿姨长多漂亮
HSK 5
0:03s
suí shén me nǐ mā ya ā yí zhǎng duō piào liàngGiống mẹ em gì chứ, cô rất xinh đẹp đấy.

爸 你说 爸 我是不是 二姨 我还可以啊
HSK 6
0:03s
bà nǐ shuō bà wǒ shì bú shì èr yí wǒ hái kě yǐ a- Bố. - Bố, nói đi. Bố, có phải con... Dì hai, cháu cũng được nhỉ?

赶紧的 马上吃饭啊
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn de mǎ shàng chī fàn aNhanh lên, sắp ăn cơm rồi.

我给姨父拿了点 那个蜂王浆 还有蛋白粉
HSK 2
0:03s
wǒ gěi yí fù ná le diǎn nà ge fēng wáng jiāng hái yǒu dàn bái fěnCháu lấy cho chú một ít sữa ong chúa với bột protein,

到时候给他补补营养 还有这钱 我放这袋子里了
HSK 5
0:03s
dào shí hòu gěi tā bǔ bǔ yíng yǎng hái yǒu zhè qián wǒ fàng zhè dài zi lǐ leđến lúc đó cho chú bổ sung dinh dưỡng. Còn tiền thì cháu để trong túi.

谢谢子秋 没事
HSK 1
0:03s
xiè xiè zi qiū méi shìCảm ơn Tử Thu. Không có gì.

回去吧 好 没事 我看你上车
HSK 2
0:03s
huí qù ba hǎo méi shì wǒ kàn nǐ shàng chēVề đi nhé. Vâng. Không có gì, cháu nhìn dì lên xe.

这两天活动结束了 店里的客流量下降 是很正常的
HSK 4
0:03s
zhè liǎng tiān huó dòng jié shù le diàn lǐ de kè liú liàng xià jiàng shì hěn zhèng cháng de[Mấy hôm nay đã hết hoạt động khuyến mãi,] [lượng khách trong tiệm giảm xuống] là điều rất bình thường.

希望大家继续努力 不要松懈
HSK 7
0:03s
xī wàng dà jiā jì xù nǔ lì bú yào sōng xièTôi mong mọi người tiếp tục cố gắng, đừng buông lỏng.

加油 加油 加油 好 解散
HSK 7
0:03s
jiā yóu jiā yóu jiā yóu hǎo jiě sànCố lên, cố lên, cố lên. [Được rồi, giải tán.]

我怎么就没有老大 这样的哥哥呢
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me jiù méi yǒu lǎo dà zhè yàng dī gē gē neSao mình không có một người anh như sếp vậy chứ?

过两天我们也要到 发薪日了
HSK 2
0:03s
guò liǎng tiān wǒ men yě yào dào fā xīn rì leMấy ngày nữa là bọn em cũng đến ngày phát lương.

你还好吧 你们工作室就一个员工 你和你学姐
HSK 5
0:03s
nǐ hái hǎo ba nǐ men gōng zuò shì jiù yí gè yuán gōng nǐ hé nǐ xué jiěEm thì vẫn ổn mà. Phòng làm việc của các em chỉ có một nhân viên, em với đàn chị của em