Cách dùng "姨是确实是对不住你" (yí shì què shí shì duì bú zhù nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
姨是确实是对不住你
Dì thật sự có lỗi với cháu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
21:37
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你小的时候 把你送给别人家养 是实在是没有办法 | nǐ xiǎo de shí hòu bǎ nǐ sòng gěi bié rén jiā yǎng shì shí zài shì méi yǒu bàn fǎ | Lúc cháu còn nhỏ, đưa cháu đến nhà người khác để nuôi là việc không có cách nào khác. |
| 2▶ | 姨是确实是对不住你 | yí shì què shí shì duì bú zhù nǐ | Dì thật sự có lỗi với cháu. |
| 3 | 二姨 你怎么又说这种事 | èr yí nǐ zěn me yòu shuō zhè zhǒng shì | Dì hai à, sao dì lại nói những lời này nữa rồi? |
More Clips From Episode
Total 201 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s
guài bù dé wǒ men gōng zuò shì měi gè yuè zhǐ néng zhēng zhè me diǎn xiǎo qiánTrách nào phòng làm việc của chúng ta mỗi tháng chỉ có thể kiếm được một chút tiền như vậy.

HSK 7
0:03s
zhè bù fēng jiàn mí xìn ma rén sǐ le jiù shì sǐ leĐây chẳng phải là mê tín thời phong kiến à? Người đã chết thì là chết rồi,

HSK 3
0:03s
xiǎng bāng bāng tā wǒ bù tīng le bù yòng gēn wǒ shuō wǒ bù tīngmuốn giúp cậu ấy... Em không nghe nữa! Không cần nói với em, em không nghe.

HSK 3
0:03s
bù yǐng xiǎng nǐ zuò shēng yì ba bù yǐng xiǎngKhông ảnh hưởng đến việc buôn bán của cháu chứ? Không đâu ạ.

HSK 6
0:03s
zhè ér zhī qián jiù shì jiā kā fēi diàn wǒ jiù shì bǎ tā pán xià láiLúc trước, ở đây là một tiệm cà phê cháu lấy lại nó

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ gēn zhe wǒ bà hǎo zhe ne cóng xiǎo yì diǎn wěi qū dōu méi shòuCháu đi theo bố cháu rất tốt mà, từ nhỏ chưa từng phải tủi thân.

HSK 7
0:03s
dàn shì zán bù néng zuò nà méi liáng xīn de rénnhưng chúng ta không thể làm người không có lương tâm.

HSK 4
0:03s
lái le kuài jìn lái kuài jìn lái jiù chà yí gè tāng leĐến rồi à. Mau vào đi, mau vào đi. Chỉ còn một món canh thôi.

HSK 6
0:03s
nǐ xià lóu jiē jiē tā qù xíng xíng xíng bà zhè shì èr yícon xuống nhà đón con bé đi. Vâng vâng vâng. Bố, đây là trứng gà hoang

HSK 3
0:03s
nǐ kàn kàn zhè shì wǒ xiān xià qù le nǐ qù baCô xem việc này này. Con xuống đã nhé. Con đi đi.







