Cách dùng "都给你们阐述明白了嘛" (dōu gěi nǐ men chǎn shù míng bái le ma) trong hội thoại tiếng Trung
都给你们阐述明白了嘛
cho các ngài biết rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
4:34
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我早就把这选试改革的利害得失 | wǒ zǎo jiù bǎ zhè xuǎn shì gǎi gé de lì hài dé shī | Ta đã nói rõ lợi hại được mất của việc cải cách thi cử |
| 2▶ | 都给你们阐述明白了嘛 | dōu gěi nǐ men chǎn shù míng bái le ma | cho các ngài biết rồi, |
| 3 | 为何还如此冥顽不灵呢 全民选试 的确有好处 | wèi hé hái rú cǐ míng wán bù líng ne quán mín xuǎn shì dí què yǒu hǎo chù | sao còn cố chấp thế? Toàn dân thi cử đúng là có chỗ tốt, |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
ér qiě měi jiā diàn pù dōu zhǎng dé yī mú yī yànghơn nữa cửa hàng nào cũng giống hệt nhau,

HSK 6
0:03s
zhè diàn pù cóng jīn yǐ hòu jiù dōu shì nǐ deTừ nay về sau các cửa hàng này đều là của cô.

HSK 3
0:03s
nǐ tū rán zhè me jiào wǒ hái yǒu diǎn bù xí guàn neNàng đột nhiên tự xưng như vậy, ta còn chưa quen.

HSK 4
0:03s
zhè xiē shì qíng wǒ yí gè rén shí zài máng bù guò láiMột mình ta không thể lo xuể những việc này

HSK 7
0:03s
néng kēng yí gè shì yí gè hái yǒu wén fáng diàn de bǐ mò zhǐ yànlừa được ai thì lừa. Rồi cả giá bút, mực, giấy, nghiên, sách vở

HSK 7
0:03s
chéng zhǔ de běn yì gēn běn jiù bú shì rú cǐÝ định ban đầu của thành chủ hoàn toàn không phải như vậy.

HSK 2
0:03s
zhè yàng xià qù zhǐ huì shī le mín xīnNếu cứ tiếp diễn thế này chỉ sợ sẽ làm mất lòng dân.

HSK 4
0:03s
wǒ yào shì nǐ a wǒ yě bù yuàn yì zài zhè dài zhe zěn me yàngNếu ta là cô, ta cũng chẳng muốn ở đó. Thế nào?











