Cách dùng "“朝廷虽兵强马壮" (“ cháo tíng suī bīng qiáng mǎ zhuàng) trong hội thoại tiếng Trung
“朝廷虽兵强马壮
"Tuy triều đình có quân đội hùng mạnh
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
33:31
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 长公主信中所言 | zhǎng gōng zhǔ xìn zhōng suǒ yán | Trưởng công chúa viết trong thư, |
| 2▶ | “朝廷虽兵强马壮 | “ cháo tíng suī bīng qiáng mǎ zhuàng | "Tuy triều đình có quân đội hùng mạnh |
| 3 | 可朔漠蠢蠢欲动 | kě shuò mò chǔn chǔn yù dòng | nhưng Sóc Mạc rục rịch hành động, |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
ruò shì zi xiǎng zǒu shǔ xià pīn sǐ yě huì sòng shì zi chū chéngNếu thế tử muốn rời đi, thuộc hạ sẽ liều chết đưa thế tử ra khỏi thành.
