Cách dùng "通敌叛国 灭满门”" (tōng dí pàn guó miè mǎn mén ”) trong hội thoại tiếng Trung

tōngpànmiè mǎnmén

Phản tặc Tiêu Hồng thông đồng với giặc phản quốc, tru di toàn tộc.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
29:16
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1史官的笔 本宫也为你备好了 “逆贼萧弘shǐ guān de bǐ běn gōng yě wèi nǐ bèi hǎo le “ nì zéi xiāo hóngBổn cung cũng đã chuẩn bị sẵn lời ghi trong sử sách cho ông rồi. Phản tặc Tiêu Hồng thông đồng với giặc phản quốc,
2通敌叛国 灭满门”tōng dí pàn guó miè mǎn mén ”Phản tặc Tiêu Hồng thông đồng với giặc phản quốc, tru di toàn tộc.
3霄南王府的每一条人命 他们挨的每一刀xiāo nán wáng fǔ de měi yī tiáo rén mìng tā men āi de měi yī dāoMỗi mạng người trong phủ Tiêu Nam vương, mỗi nhát dao mà họ phải chịu

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 4 of 6)
我可不稀罕谢三公子的真心
HSK 7
0:03s
wǒ kě bù xī hǎn xiè sān gōng zi de zhēn xīnTa không thèm lòng thành của Tạ tam công tử đâu.

可随时给予霄南王致命一击
HSK 7
0:03s
kě suí shí jǐ yǔ xiāo nán wáng zhì mìng yī jīcó thể giáng đòn trí mạng vào Tiêu Nam vương bất cứ lúc nào.

“名正言顺”
HSK 5
0:03s
“ míng zhèng yán shùn ”"danh chính ngôn thuận".

火候最重要
HSK 7
0:03s
huǒ hòu zuì zhòng yàođộ lửa là quan trọng nhất.

他的命在我们手里
HSK 2
0:03s
tā de mìng zài wǒ men shǒu lǐTiêu Tuần bị bắt, mạng của hắn nằm trong tay bọn ta.

所以 就算他血溅三尺
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ jiù suàn tā xuè jiàn sān chǐVậy nên dù nó đầu rơi máu chảy,

踩着鲜血才登上长公主的位置吗?
HSK 7
0:03s
cǎi zhe xiān xuè cái dēng shàng zhǎng gōng zhǔ de wèi zhì ma ?trong cuộc cung biến để bước lên ngôi vị trưởng công chúa?

想必乱臣贼子的名头更不在乎了
HSK 3
0:03s
xiǎng bì luàn chén zéi zi de míng tóu gèng bù zài hū lechắc càng không bận tâm đến tội danh loạn thần tặc tử.

我和陛下用不着你饶命 你也没有机会与陛下一战
HSK 4
0:03s
wǒ hé bì xià yòng bù zhe nǐ ráo mìng nǐ yě méi yǒu jī huì yǔ bì xià yī zhànta và bệ hạ không cần ông tha mạng. Ông cũng không có cơ hội giao chiến với bệ hạ.

本宫是要让你知道 我能随时取他首级
HSK 6
0:03s
běn gōng shì yào ràng nǐ zhī dào wǒ néng suí shí qǔ tā shǒu jíBổn cung muốn cho ông biết, ta có thể lấy đầu hắn bất cứ lúc nào.

连条哭坟的野狗都不剩
HSK 4
0:03s
lián tiáo kū fén de yě gǒu dōu bù shèngchẳng còn lấy một con chó để khóc tang.

霄南就休想染指皇位
HSK 7
0:03s
xiāo nán jiù xiū xiǎng rǎn zhǐ huáng wèiTiêu Nam đừng hòng chạm vào ngai vàng.

这站久了伤腿
HSK 5
0:03s
zhè zhàn jiǔ le shāng tuǐĐứng lâu mỏi chân,

要不要坐下来聊聊?
HSK 2
0:03s
yào bù yào zuò xià lái liáo liáo ?có muốn ngồi xuống nói chuyện không?

这天下不是你一个人说的算
HSK 6
0:03s
zhè tiān xià bú shì nǐ yí gè rén shuō de suànthiên hạ này không phải do một mình cô quyết định.

就替人做了嫁衣 你甘心吗?
HSK 7
0:03s
jiù tì rén zuò le jià yī nǐ gān xīn ma ?nhưng lại bị kẻ khác gặt thành quả, cô có cam tâm không?

您苟活至今
HSK 5
0:03s
nín gǒu huó zhì jīnÔng sống mòn đến nay

你又能给我什么呢?
HSK 3
0:03s
nǐ yòu néng gěi wǒ shén me ne ?còn cô thì có thể cho ta thứ gì?

倒是开篇明义啊
HSK 6
0:03s
dǎo shì kāi piān míng yì ađúng là vừa mở đầu đã làm rõ nghĩa.

此战绝不能打
HSK 7
0:03s
cǐ zhàn jué bù néng dǎTrận này tuyệt đối không được nổ ra.