Cách dùng "我将勇敢地接受命运的安排" (wǒ jiāng yǒng gǎn dì jiē shòu mìng yùn de ān pái) trong hội thoại tiếng Trung
我将勇敢地接受命运的安排
tôi sẽ dũng cảm chấp nhận sự an bài của số phận.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:08
rú如
guǒ果
wǔ武
mù木
dà大
zuǒ佐
shuō说
de的
shì是
zhēn真
de的
“Nếu lời Đại tá Takeki nói là thật...”
LINE 0205:12
PLAYING SCENEwǒ我
jiāng将
yǒng勇
gǎn敢
dì地
jiē接
shòu受
mìng命
yùn运
de的
ān安
pái排
“tôi sẽ dũng cảm chấp nhận sự an bài của số phận.”
LINE 0305:14
dàn但
“Nhưng...”
Show Information