Cách dùng "你成婚不过一年 膝下无子" (nǐ chéng hūn bù guò yī nián xī xià wú zi) trong hội thoại tiếng Trung
你成婚不过一年 膝下无子
nǐ chéng hūn bù guò yī nián xī xià wú zi
Huynh thành thân chưa đầy một năm, vẫn chưa có con cái.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
13:11
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 王兄腿疾刚被治愈 若是旧疾复发怎么办 | wáng xiōng tuǐ jí gāng bèi zhì yù ruò shì jiù jí fù fā zěn me bàn | chân của vương huynh vừa mới chữa khỏi, nếu bệnh cũ tái phát thì sao? |
| 2▶ | 你成婚不过一年 膝下无子 | nǐ chéng hūn bù guò yī nián xī xià wú zi | Huynh thành thân chưa đầy một năm, vẫn chưa có con cái. |
| 3 | 碎雪关那样的地方 天灾人祸难料 | suì xuě guān nà yàng de dì fāng tiān zāi rén huò nán liào | Nơi như ải Toái Tuyết khó lường được họa do thiên tai và con người gây ra. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
dōu shì hǎo hǎo de ya zhè xú mā mā dào dǐ shì yào gàn má yađều đang dùng tốt, rốt cuộc Từ ma ma muốn làm gì?

HSK 6
0:03s
nǐ shēng yīn bú duì jìn kě shì rǎn le fēng hánNghe giọng ngài sai sai. Bị cảm lạnh rồi à?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ bāng nǐ bǎ bǎ mài bù yòng bù yòng wǒ hē kǒu shuǐ jiù hǎo leĐể ta bắt mạch cho ngài. Không cần đâu. Ta uống ngụm nước là được rồi.

HSK 6
0:03s
yǐ hòu měi rì chī shén me bǔ shén me dōu shì yǒu jiǎng jiū deSau này mỗi ngày ăn gì, bổ gì đều có nghiên cứu cả.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yě hǎo xīn wú qiān guà dì qù jiàn gōng lì yèĐệ cũng yên tâm đi gây dựng công danh, sự nghiệp mà không vướng bận gì.

HSK 5
0:03s
biàn bù nán cāi dào shì shén me shì le zhǔn bèi shén me shí hòu zǒucũng không khó đoán đã xảy ra chuyện gì. Định khi nào đi?

HSK 5
0:03s
wèi gāo quán zhòng de yǒu shén me kě dān xīn deĐịa vị cao, quyền thế lớn, có gì phải lo lắng?

HSK 4
0:03s
shí zài xiǎng dé bù xíng le wǒ jiù qù kàn nǐNếu thật sự nhớ quá không chịu nổi thì ta sẽ đến thăm ngài.








