Cách dùng "却被师兄强行拉回 关了起来" (què bèi shī xiōng qiáng xíng lā huí guān le qǐ lái) trong hội thoại tiếng Trung
却被师兄强行拉回 关了起来
nhưng lại bị sư huynh cưỡng ép kéo về và nhốt lại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
36:58
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我本欲下山求援 | wǒ běn yù xià shān qiú yuán | Ban đầu ta định xuống núi xin cứu viện, |
| 2▶ | 却被师兄强行拉回 关了起来 | què bèi shī xiōng qiáng xíng lā huí guān le qǐ lái | nhưng lại bị sư huynh cưỡng ép kéo về và nhốt lại. |
| 3 | 待我挣脱而出 | dài wǒ zhèng tuō ér chū | Đợi khi ta thoát ra được |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
dōu shì hǎo hǎo de ya zhè xú mā mā dào dǐ shì yào gàn má yađều đang dùng tốt, rốt cuộc Từ ma ma muốn làm gì?

HSK 6
0:03s
nǐ shēng yīn bú duì jìn kě shì rǎn le fēng hánNghe giọng ngài sai sai. Bị cảm lạnh rồi à?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ bāng nǐ bǎ bǎ mài bù yòng bù yòng wǒ hē kǒu shuǐ jiù hǎo leĐể ta bắt mạch cho ngài. Không cần đâu. Ta uống ngụm nước là được rồi.

HSK 6
0:03s
yǐ hòu měi rì chī shén me bǔ shén me dōu shì yǒu jiǎng jiū deSau này mỗi ngày ăn gì, bổ gì đều có nghiên cứu cả.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yě hǎo xīn wú qiān guà dì qù jiàn gōng lì yèĐệ cũng yên tâm đi gây dựng công danh, sự nghiệp mà không vướng bận gì.

HSK 5
0:03s
biàn bù nán cāi dào shì shén me shì le zhǔn bèi shén me shí hòu zǒucũng không khó đoán đã xảy ra chuyện gì. Định khi nào đi?

HSK 5
0:03s
wèi gāo quán zhòng de yǒu shén me kě dān xīn deĐịa vị cao, quyền thế lớn, có gì phải lo lắng?

HSK 4
0:03s
shí zài xiǎng dé bù xíng le wǒ jiù qù kàn nǐNếu thật sự nhớ quá không chịu nổi thì ta sẽ đến thăm ngài.








