Cách dùng "碎雪关的守将暴毙" (suì xuě guān de shǒu jiàng bào bì) trong hội thoại tiếng Trung
碎雪关的守将暴毙
Chủ tướng của ải Toái Tuyết đột tử,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
27:43
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还在想碎雪关的事 | hái zài xiǎng suì xuě guān de shì | Vẫn còn nghĩ về chuyện ải Toái Tuyết à? |
| 2▶ | 碎雪关的守将暴毙 | suì xuě guān de shǒu jiàng bào bì | Chủ tướng của ải Toái Tuyết đột tử, |
| 3 | 说是被马夫所杀 | shuō shì bèi mǎ fū suǒ shā | nghe nói là bị phu ngựa giết. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 3 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ jí biàn fā xiàn wǒ men shī zōng le yě bù gǎn qīng jǔ wàng dòngnên dù phát hiện ra chúng ta đã mất tích thì cũng không dám hành động thiếu suy nghĩ.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
tā yī wǎn shàng méi huí lái huì bú huì chū shén me shì leHắn cả đêm không về, có khi nào xảy ra chuyện gì rồi không?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jì rán jué dìng le nà jiù dǔ yī bǎ wǒ men de mìngĐã quyết định rồi thì cược một phen bằng mạng sống của chúng ta.

HSK 7
0:03s
yě bù zhī cāng běi nà biān dào dǐ zěn me chǔ zhì de nà ge sū zuì diéCũng không biết rốt cuộc phía Thương Bắc xử lý Tô Túy Điệp thế nào.

HSK 6
0:03s
tā shā de kě shì cāng běi guó jūn de qīn jiě jiěCô ta đã giết tỷ tỷ ruột của vua Thương Bắc đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yě xǔ cāng běi hé wǒ men nà biān bù yí yàng neCó lẽ... Thương Bắc và bên chúng ta khác nhau.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ nán dào wàng le wǒ men de fù chóu dà jìLẽ nào chàng đã quên kế hoạch trả thù của chúng ta,







