Cách dùng "他既然主动请缨" (tā jì rán zhǔ dòng qǐng yīng) trong hội thoại tiếng Trung
他既然主动请缨
Nếu hắn đã chủ động xin ra trận,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
13:51
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 李铎这些年 在朕身边尽心尽力 | lǐ duó zhè xiē nián zài zhèn shēn biān jìn xīn jìn lì | Những năm qua, Lý Đạc luôn hết lòng hết dạ bên cạnh trẫm. |
| 2▶ | 他既然主动请缨 | tā jì rán zhǔ dòng qǐng yīng | Nếu hắn đã chủ động xin ra trận, |
| 3 | 不妨给他一个机会 | bù fáng gěi tā yí gè jī huì | chi bằng cho hắn một cơ hội. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 3 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ jí biàn fā xiàn wǒ men shī zōng le yě bù gǎn qīng jǔ wàng dòngnên dù phát hiện ra chúng ta đã mất tích thì cũng không dám hành động thiếu suy nghĩ.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
tā yī wǎn shàng méi huí lái huì bú huì chū shén me shì leHắn cả đêm không về, có khi nào xảy ra chuyện gì rồi không?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jì rán jué dìng le nà jiù dǔ yī bǎ wǒ men de mìngĐã quyết định rồi thì cược một phen bằng mạng sống của chúng ta.

HSK 7
0:03s
yě bù zhī cāng běi nà biān dào dǐ zěn me chǔ zhì de nà ge sū zuì diéCũng không biết rốt cuộc phía Thương Bắc xử lý Tô Túy Điệp thế nào.

HSK 6
0:03s
tā shā de kě shì cāng běi guó jūn de qīn jiě jiěCô ta đã giết tỷ tỷ ruột của vua Thương Bắc đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yě xǔ cāng běi hé wǒ men nà biān bù yí yàng neCó lẽ... Thương Bắc và bên chúng ta khác nhau.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ nán dào wàng le wǒ men de fù chóu dà jìLẽ nào chàng đã quên kế hoạch trả thù của chúng ta,







