Cách dùng "她早就没有娘家人了" (tā zǎo jiù méi yǒu niáng jiā rén le) trong hội thoại tiếng Trung
她早就没有娘家人了
Muội ấy đã sớm không còn người thân bên ngoại nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
5:59
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可沙场之事谁能说得准 | kě shā chǎng zhī shì shuí néng shuō dé zhǔn | Nhưng ai nói trước được chuyện chiến trường? |
| 2▶ | 她早就没有娘家人了 | tā zǎo jiù méi yǒu niáng jiā rén le | Muội ấy đã sớm không còn người thân bên ngoại nữa. |
| 3 | 离山书院又没了 若没个孩子 | lí shān shū yuàn yòu méi le ruò méi gè hái zi | Học viện Ly Sơn cũng không còn. Nếu không có một đứa con, |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
dōu shì hǎo hǎo de ya zhè xú mā mā dào dǐ shì yào gàn má yađều đang dùng tốt, rốt cuộc Từ ma ma muốn làm gì?

HSK 6
0:03s
nǐ shēng yīn bú duì jìn kě shì rǎn le fēng hánNghe giọng ngài sai sai. Bị cảm lạnh rồi à?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ bāng nǐ bǎ bǎ mài bù yòng bù yòng wǒ hē kǒu shuǐ jiù hǎo leĐể ta bắt mạch cho ngài. Không cần đâu. Ta uống ngụm nước là được rồi.

HSK 6
0:03s
yǐ hòu měi rì chī shén me bǔ shén me dōu shì yǒu jiǎng jiū deSau này mỗi ngày ăn gì, bổ gì đều có nghiên cứu cả.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yě hǎo xīn wú qiān guà dì qù jiàn gōng lì yèĐệ cũng yên tâm đi gây dựng công danh, sự nghiệp mà không vướng bận gì.

HSK 5
0:03s
biàn bù nán cāi dào shì shén me shì le zhǔn bèi shén me shí hòu zǒucũng không khó đoán đã xảy ra chuyện gì. Định khi nào đi?

HSK 5
0:03s
wèi gāo quán zhòng de yǒu shén me kě dān xīn deĐịa vị cao, quyền thế lớn, có gì phải lo lắng?

HSK 4
0:03s
shí zài xiǎng dé bù xíng le wǒ jiù qù kàn nǐNếu thật sự nhớ quá không chịu nổi thì ta sẽ đến thăm ngài.

HSK 2
0:03s
qí mǎ qù a wǒ qù guò de nǐ wàng leCưỡi ngựa đi chứ sao. Ta từng đi rồi mà, ngài quên rồi sao?








