Cách dùng "有什么事明天再说吧" (yǒu shén me shì míng tiān zài shuō ba) trong hội thoại tiếng Trung
有什么事明天再说吧
yǒu shén me shì míng tiān zài shuō ba
Có chuyện gì thì ngày mai rồi nói.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
4:28
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们是夫妻啊 | wǒ men shì fū qī a | Chúng ta là phu thê mà. |
| 2▶ | 有什么事明天再说吧 | yǒu shén me shì míng tiān zài shuō ba | Có chuyện gì thì ngày mai rồi nói. |
| 3 | 这燕泥难得呀 | zhè yàn ní nán dé ya | Loại tổ yến này hiếm lắm đấy. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
dōu shì hǎo hǎo de ya zhè xú mā mā dào dǐ shì yào gàn má yađều đang dùng tốt, rốt cuộc Từ ma ma muốn làm gì?

HSK 6
0:03s
nǐ shēng yīn bú duì jìn kě shì rǎn le fēng hánNghe giọng ngài sai sai. Bị cảm lạnh rồi à?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ bāng nǐ bǎ bǎ mài bù yòng bù yòng wǒ hē kǒu shuǐ jiù hǎo leĐể ta bắt mạch cho ngài. Không cần đâu. Ta uống ngụm nước là được rồi.

HSK 6
0:03s
yǐ hòu měi rì chī shén me bǔ shén me dōu shì yǒu jiǎng jiū deSau này mỗi ngày ăn gì, bổ gì đều có nghiên cứu cả.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yě hǎo xīn wú qiān guà dì qù jiàn gōng lì yèĐệ cũng yên tâm đi gây dựng công danh, sự nghiệp mà không vướng bận gì.

HSK 5
0:03s
biàn bù nán cāi dào shì shén me shì le zhǔn bèi shén me shí hòu zǒucũng không khó đoán đã xảy ra chuyện gì. Định khi nào đi?

HSK 5
0:03s
wèi gāo quán zhòng de yǒu shén me kě dān xīn deĐịa vị cao, quyền thế lớn, có gì phải lo lắng?

HSK 4
0:03s
shí zài xiǎng dé bù xíng le wǒ jiù qù kàn nǐNếu thật sự nhớ quá không chịu nổi thì ta sẽ đến thăm ngài.

HSK 2
0:03s
qí mǎ qù a wǒ qù guò de nǐ wàng leCưỡi ngựa đi chứ sao. Ta từng đi rồi mà, ngài quên rồi sao?







