Cách dùng "陛下 臣便斗胆直言了" (bì xià chén biàn dǒu dǎn zhí yán le) trong hội thoại tiếng Trung
陛下 臣便斗胆直言了
bì xià chén biàn dǒu dǎn zhí yán le
Bệ hạ. Thần xin cả gan nói thẳng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
9:53
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 实非上佳人选 | shí fēi shàng jiā rén xuǎn | Thật sự không phải lựa chọn thích hợp. |
| 2▶ | 陛下 臣便斗胆直言了 | bì xià chén biàn dǒu dǎn zhí yán le | Bệ hạ. Thần xin cả gan nói thẳng. |
| 3 | 若论上阵杀敌的本事 定王堪称我朝第一 | ruò lùn shàng zhèn shā dí de běn shì dìng wáng kān chēng wǒ cháo dì yī | Nếu nói về khả năng ra trận giết địch, Định vương có thể xưng là số một Đại Sở ta. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
dōu shì hǎo hǎo de ya zhè xú mā mā dào dǐ shì yào gàn má yađều đang dùng tốt, rốt cuộc Từ ma ma muốn làm gì?

HSK 6
0:03s
nǐ shēng yīn bú duì jìn kě shì rǎn le fēng hánNghe giọng ngài sai sai. Bị cảm lạnh rồi à?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ bāng nǐ bǎ bǎ mài bù yòng bù yòng wǒ hē kǒu shuǐ jiù hǎo leĐể ta bắt mạch cho ngài. Không cần đâu. Ta uống ngụm nước là được rồi.

HSK 6
0:03s
yǐ hòu měi rì chī shén me bǔ shén me dōu shì yǒu jiǎng jiū deSau này mỗi ngày ăn gì, bổ gì đều có nghiên cứu cả.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yě hǎo xīn wú qiān guà dì qù jiàn gōng lì yèĐệ cũng yên tâm đi gây dựng công danh, sự nghiệp mà không vướng bận gì.

HSK 5
0:03s
biàn bù nán cāi dào shì shén me shì le zhǔn bèi shén me shí hòu zǒucũng không khó đoán đã xảy ra chuyện gì. Định khi nào đi?

HSK 5
0:03s
wèi gāo quán zhòng de yǒu shén me kě dān xīn deĐịa vị cao, quyền thế lớn, có gì phải lo lắng?

HSK 4
0:03s
shí zài xiǎng dé bù xíng le wǒ jiù qù kàn nǐNếu thật sự nhớ quá không chịu nổi thì ta sẽ đến thăm ngài.








