Cách dùng "不会 我没事" (bú huì wǒ méi shì) trong hội thoại tiếng Trung
不会 我没事
Không sao, tôi ổn.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
23:04
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 抱歉啊 | bào qiàn a | xin lỗi nhé. |
| 2▶ | 不会 我没事 | bú huì wǒ méi shì | Không sao, tôi ổn. |
| 3 | 你呢 | nǐ ne | Còn anh? |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 8 of 8)zhè yàng zhǐ huì cuò shàng jiā cuòNhư vậy sẽ chỉ sai càng thêm sai, tā jiù shì zài zuì nán de shí hòu méi yǒu rén bāng tākhông có ai giúp đỡ vào lúc khó khăn nhất, suǒ yǐ tā zhǐ néng yī cuò zài cuònên cậu ấy chỉ có thể sai lầm nối tiếp sai lầm. lián hòu huǐ zhòng lái de jī huì dōu méi yǒu lecòn không có cơ hội làm lại. wǒ zhēn de bù zhī dào gāi zěn me xiè nǐ leTôi không biết nên cảm ơn chị thế nào. wǒ men yào shì zǎo diǎn rèn shí jiù hǎo leNếu chúng ta quen nhau sớm hơn thì tốt. shì yào yǎng hǎo shēn tǐ qíng xù wěn dìngcô phải giữ gìn sức khỏe, giữ cảm xúc ổn định. mā mā zì jǐ yě néng bǎ nǐ yǎng dàMột mình mẹ cũng có thể nuôi con lớn lên, wǒ hěn xiǎng nǐ lǎo bǎn[Anh rất nhớ em.] Bà chủ.