Cách dùng "但事情真的发生在我身上的时候" (dàn shì qíng zhēn de fā shēng zài wǒ shēn shàng de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
但事情真的发生在我身上的时候
nhưng khi chuyện thực sự xảy ra với mình,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:33
kàn看
guò过
zhè这
me么
duō多
shēng生
lí离
sǐ死
bié别
“đã chứng kiến quá nhiều sinh ly tử biệt,”
LINE 0210:37
PLAYING SCENEdàn但
shì事
qíng情
zhēn真
de的
fā发
shēng生
zài在
wǒ我
shēn身
shàng上
de的
shí时
hòu候
“nhưng khi chuyện thực sự xảy ra với mình,”
LINE 0310:42
wǒ我
hái还
shì是
huì会
“tôi vẫn...”
Show Information