Cách dùng "但事情真的发生在我身上的时候" (dàn shì qíng zhēn de fā shēng zài wǒ shēn shàng de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
但事情真的发生在我身上的时候
nhưng khi chuyện thực sự xảy ra với mình,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
10:37
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看过这么多生离死别 | kàn guò zhè me duō shēng lí sǐ bié | đã chứng kiến quá nhiều sinh ly tử biệt, |
| 2▶ | 但事情真的发生在我身上的时候 | dàn shì qíng zhēn de fā shēng zài wǒ shēn shàng de shí hòu | nhưng khi chuyện thực sự xảy ra với mình, |
| 3 | 我还是会 | wǒ hái shì huì | tôi vẫn... |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 4 of 8)
HSK 5
0:03s
kě néng shì qíng xù wèn tí yǐn qǐ de shēn tǐ fǎn yìng bacó lẽ là do cảm xúc gây ra phản ứng cơ thể.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ jī yóu mǒ zài liǎn shàng shì kě yǐ fáng shài debôi dầu máy lên mặt có thể chống nắng.

HSK 7
0:03s
zài dà de fēng làng dōu shì kě yǐ bèi zhàn shèng decon có thể chiến thắng sóng gió dù lớn đến đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ yí dìng yě hěn pà ràng nǐ mā mā shāng xīn baChắc chắn cô cũng rất sợ khiến mẹ cô buồn nhỉ?

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ gāng jiē dào yí gè gōng zuò wēi xìn wǒ yào qù máng leTôi… Tôi vừa nhận được tin nhắn công việc. Tôi phải đi làm đây.













