Cách dùng "当时 原本我是在家陪我爸" (dāng shí yuán běn wǒ shì zài jiā péi wǒ bà) trong hội thoại tiếng Trung
当时 原本我是在家陪我爸
Lúc đó tôi đang ở nhà với bố tôi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
36:16
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 因为我 | yīn wèi wǒ | là vì tôi. |
| 2▶ | 当时 原本我是在家陪我爸 | dāng shí yuán běn wǒ shì zài jiā péi wǒ bà | Lúc đó tôi đang ở nhà với bố tôi, |
| 3 | 但是我跟男朋友吵架闹分手 我就跑出去了 | dàn shì wǒ gēn nán péng yǒu chǎo jià nào fēn shǒu wǒ jiù pǎo chū qù le | nhưng tôi và bạn trai cãi nhau, chia tay, tôi mới chạy ra ngoài. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 5 of 8)
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ gāng jiē dào yí gè gōng zuò wēi xìn wǒ yào qù máng leTôi… Tôi vừa nhận được tin nhắn công việc. Tôi phải đi làm đây.

HSK 4
0:03s
wǒ qù zhǎo yī xià yǒu méi yǒu gèng hǎo de hé ziCon đi tìm xem có cái hộp nào tốt hơn không,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù zhǐ néng gěi rén jiǎn tóu fà le nǐ bù yí yàng nǐ shì yào niàn bó shìchỉ có thể cắt tóc cho người khác. Em thì khác, em phải học tiến sĩ,

HSK 5
0:03s
yào qù shēn chuān qù gǎng dǎo jiě gěi nǐ zhēng xué fèiphải đi Fukagawa, phải đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc. Chị kiếm tiền học cho em.

HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián kě cóng lái méi yǒu wèn guò wǒ xǐ bù xǐ huānTrước kia mẹ chưa từng hỏi con có thích không.

HSK 6
0:03s
tā zhī dào nǐ huái yùn le hái bǎ nǐ dǎ chéng zhè yàngAnh ta biết cô có thai vẫn đánh cô ra nông nỗi này à?

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me néng yì ér zài zài ér sān dì yuán liàng tāSao cô có thể tha thứ cho anh ta năm lần bảy lượt thế?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s









