Cách dùng "当医生了 要拿手术刀" (dāng yī shēng le yào ná shǒu shù dāo) trong hội thoại tiếng Trung
当医生了 要拿手术刀
làm bác sĩ, phải cầm dao phẫu thuật.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
32:12
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就只能给人剪头发了 你不一样 你是要念博士 | jiù zhǐ néng gěi rén jiǎn tóu fà le nǐ bù yí yàng nǐ shì yào niàn bó shì | chỉ có thể cắt tóc cho người khác. Em thì khác, em phải học tiến sĩ, |
| 2▶ | 当医生了 要拿手术刀 | dāng yī shēng le yào ná shǒu shù dāo | làm bác sĩ, phải cầm dao phẫu thuật. |
| 3 | 从小你就手巧 | cóng xiǎo nǐ jiù shǒu qiǎo | Em khéo tay từ nhỏ, |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 4 of 8)
HSK 5
0:03s
kě néng shì qíng xù wèn tí yǐn qǐ de shēn tǐ fǎn yìng bacó lẽ là do cảm xúc gây ra phản ứng cơ thể.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ jī yóu mǒ zài liǎn shàng shì kě yǐ fáng shài debôi dầu máy lên mặt có thể chống nắng.

HSK 7
0:03s
zài dà de fēng làng dōu shì kě yǐ bèi zhàn shèng decon có thể chiến thắng sóng gió dù lớn đến đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ yí dìng yě hěn pà ràng nǐ mā mā shāng xīn baChắc chắn cô cũng rất sợ khiến mẹ cô buồn nhỉ?














