Cách dùng "好像他一直都还在" (hǎo xiàng tā yì zhí dōu hái zài) trong hội thoại tiếng Trung
好像他一直都还在
hǎo xiàng tā yì zhí dōu hái zài
ông ấy giống như vẫn luôn ở đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
24:24
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在心里 | zài xīn lǐ | Trong lòng tôi, |
| 2▶ | 好像他一直都还在 | hǎo xiàng tā yì zhí dōu hái zài | ông ấy giống như vẫn luôn ở đó. |
| 3 | 叔叔今天有我的信吗 有的 | shū shū jīn tiān yǒu wǒ de xìn ma yǒu de | Chú ơi hôm nay có thư của cháu không? Có đó. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 4 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
kě néng shì qíng xù wèn tí yǐn qǐ de shēn tǐ fǎn yìng bacó lẽ là do cảm xúc gây ra phản ứng cơ thể.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ jī yóu mǒ zài liǎn shàng shì kě yǐ fáng shài debôi dầu máy lên mặt có thể chống nắng.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zài dà de fēng làng dōu shì kě yǐ bèi zhàn shèng decon có thể chiến thắng sóng gió dù lớn đến đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yí dìng yě hěn pà ràng nǐ mā mā shāng xīn baChắc chắn cô cũng rất sợ khiến mẹ cô buồn nhỉ?

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ gāng jiē dào yí gè gōng zuò wēi xìn wǒ yào qù máng leTôi… Tôi vừa nhận được tin nhắn công việc. Tôi phải đi làm đây.