Cách dùng "没问题啊 我上去看一下 行" (méi wèn tí a wǒ shàng qù kàn yī xià xíng) trong hội thoại tiếng Trung
没问题啊 我上去看一下 行
Chuyện nhỏ. Để lên rồi tôi xem. Được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
4:13
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我让护士把那个邀请函 放在您办公桌上了 | wǒ ràng hù shì bǎ nà ge yāo qǐng hán fàng zài nín bàn gōng zhuō shàng le | Tôi đã nhờ y tá đặt thư mời lên bàn làm việc của anh rồi. |
| 2▶ | 没问题啊 我上去看一下 行 | méi wèn tí a wǒ shàng qù kàn yī xià xíng | Chuyện nhỏ. Để lên rồi tôi xem. Được. |
| 3 | 罗医生早 早 | luó yī shēng zǎo zǎo | [Trường Trung học Y học Quốc tế] Chào buổi sáng, bác sĩ La. Chào. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
lè lè wǒ yī huì bǎ nǐ sòng dào biān chéng jiào shìLạc này, lát nữa mẹ đưa con đến lớp lập trình,

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ jué de ya nǐ chuān nà ge kěn dìng bǐ chuān zhè ge hǎo kànDù sao con thấy mẹ mặc cái đó chắc chắn đẹp hơn cái này.

HSK 3
0:03s
dàn shì qíng zhēn de fā shēng zài wǒ shēn shàng de shí hòunhưng khi chuyện thực sự xảy ra với mình,

HSK 2
0:03s
kě néng shì wǒ kǎo shàng yī xué yuàn de shí hòu bacó lẽ là khi tôi thi đậu vào trường y.

HSK 6
0:03s
yòu gēn nǐ shuō le nà me duō bēi shāng de shì hài nǐ méi yǒu wèi kǒulại nói nhiều chuyện buồn như vậy, làm cô ăn mất ngon,

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ nán guò de huà wǒ jiù gěi nǐ dǎ diàn huàNếu trong lòng anh khó chịu... Tôi sẽ gọi điện cho cô.

HSK 3
0:03s
dài huí lái le nǐ yòu chī bié rén de shèng fànMang về rồi. Mẹ lại ăn đồ thừa của người khác.

HSK 2
0:03s











