Cách dùng "没问题啊 我上去看一下 行" (méi wèn tí a wǒ shàng qù kàn yī xià xíng) trong hội thoại tiếng Trung
没问题啊 我上去看一下 行
Chuyện nhỏ. Để lên rồi tôi xem. Được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
4:13
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我让护士把那个邀请函 放在您办公桌上了 | wǒ ràng hù shì bǎ nà ge yāo qǐng hán fàng zài nín bàn gōng zhuō shàng le | Tôi đã nhờ y tá đặt thư mời lên bàn làm việc của anh rồi. |
| 2▶ | 没问题啊 我上去看一下 行 | méi wèn tí a wǒ shàng qù kàn yī xià xíng | Chuyện nhỏ. Để lên rồi tôi xem. Được. |
| 3 | 罗医生早 早 | luó yī shēng zǎo zǎo | [Trường Trung học Y học Quốc tế] Chào buổi sáng, bác sĩ La. Chào. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 4 of 8)
HSK 5
0:03s
kě néng shì qíng xù wèn tí yǐn qǐ de shēn tǐ fǎn yìng bacó lẽ là do cảm xúc gây ra phản ứng cơ thể.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ jī yóu mǒ zài liǎn shàng shì kě yǐ fáng shài debôi dầu máy lên mặt có thể chống nắng.

HSK 7
0:03s
zài dà de fēng làng dōu shì kě yǐ bèi zhàn shèng decon có thể chiến thắng sóng gió dù lớn đến đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ yí dìng yě hěn pà ràng nǐ mā mā shāng xīn baChắc chắn cô cũng rất sợ khiến mẹ cô buồn nhỉ?

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ gāng jiē dào yí gè gōng zuò wēi xìn wǒ yào qù máng leTôi… Tôi vừa nhận được tin nhắn công việc. Tôi phải đi làm đây.













