Cách dùng "然后就去和我纹了一样的图案" (rán hòu jiù qù hé wǒ wén le yī yàng de tú àn) trong hội thoại tiếng Trung
然后就去和我纹了一样的图案
còn đi xăm hình giống tôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
37:35
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他说心疼我 | tā shuō xīn téng wǒ | anh ấy nói thương tôi, |
| 2▶ | 然后就去和我纹了一样的图案 | rán hòu jiù qù hé wǒ wén le yī yàng de tú àn | còn đi xăm hình giống tôi. |
| 3 | 他说他纹了这个图案 | tā shuō tā wén le zhè ge tú àn | Anh ấy nói anh ấy xăm hình này lên, |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 4 of 8)
HSK 5
0:03s
kě néng shì qíng xù wèn tí yǐn qǐ de shēn tǐ fǎn yìng bacó lẽ là do cảm xúc gây ra phản ứng cơ thể.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ jī yóu mǒ zài liǎn shàng shì kě yǐ fáng shài debôi dầu máy lên mặt có thể chống nắng.

HSK 7
0:03s
zài dà de fēng làng dōu shì kě yǐ bèi zhàn shèng decon có thể chiến thắng sóng gió dù lớn đến đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ yí dìng yě hěn pà ràng nǐ mā mā shāng xīn baChắc chắn cô cũng rất sợ khiến mẹ cô buồn nhỉ?














