Cách dùng "什么时候 下个月十八号" (shén me shí hòu xià gè yuè shí bā hào) trong hội thoại tiếng Trung
什么时候 下个月十八号
[Cuộc gọi đến] Khi nào? Ngày 18 tháng sau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
4:08
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个 咱们下个月有一个学术研讨会 您要去吗 | nà ge zán men xià gè yuè yǒu yí gè xué shù yán tǎo huì nín yào qù ma | À, tháng sau chúng ta có một hội thảo học thuật. [Cuộc gọi đến] Anh có đi không? |
| 2▶ | 什么时候 下个月十八号 | shén me shí hòu xià gè yuè shí bā hào | [Cuộc gọi đến] Khi nào? Ngày 18 tháng sau. |
| 3 | 我让护士把那个邀请函 放在您办公桌上了 | wǒ ràng hù shì bǎ nà ge yāo qǐng hán fàng zài nín bàn gōng zhuō shàng le | Tôi đã nhờ y tá đặt thư mời lên bàn làm việc của anh rồi. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
wǒ qù zhǎo yī xià yǒu méi yǒu gèng hǎo de hé ziCon đi tìm xem có cái hộp nào tốt hơn không,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù zhǐ néng gěi rén jiǎn tóu fà le nǐ bù yí yàng nǐ shì yào niàn bó shìchỉ có thể cắt tóc cho người khác. Em thì khác, em phải học tiến sĩ,

HSK 5
0:03s
yào qù shēn chuān qù gǎng dǎo jiě gěi nǐ zhēng xué fèiphải đi Fukagawa, phải đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc. Chị kiếm tiền học cho em.

HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián kě cóng lái méi yǒu wèn guò wǒ xǐ bù xǐ huānTrước kia mẹ chưa từng hỏi con có thích không.

HSK 6
0:03s
tā zhī dào nǐ huái yùn le hái bǎ nǐ dǎ chéng zhè yàngAnh ta biết cô có thai vẫn đánh cô ra nông nỗi này à?

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me néng yì ér zài zài ér sān dì yuán liàng tāSao cô có thể tha thứ cho anh ta năm lần bảy lượt thế?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yīng gāi yě shì àn zhào zhè xiē rén de yāo qiú qù wén dehẳn là xăm theo yêu cầu của mấy người đó.









