Cách dùng "什么时候 下个月十八号" (shén me shí hòu xià gè yuè shí bā hào) trong hội thoại tiếng Trung
什么时候 下个月十八号
[Cuộc gọi đến] Khi nào? Ngày 18 tháng sau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
4:08
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个 咱们下个月有一个学术研讨会 您要去吗 | nà ge zán men xià gè yuè yǒu yí gè xué shù yán tǎo huì nín yào qù ma | À, tháng sau chúng ta có một hội thảo học thuật. [Cuộc gọi đến] Anh có đi không? |
| 2▶ | 什么时候 下个月十八号 | shén me shí hòu xià gè yuè shí bā hào | [Cuộc gọi đến] Khi nào? Ngày 18 tháng sau. |
| 3 | 我让护士把那个邀请函 放在您办公桌上了 | wǒ ràng hù shì bǎ nà ge yāo qǐng hán fàng zài nín bàn gōng zhuō shàng le | Tôi đã nhờ y tá đặt thư mời lên bàn làm việc của anh rồi. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 7 of 8)
HSK 5
0:03s
bù rán tā jiù bú huì zuò chū nà yàng de xuǎn zé leNếu không cô ấy sẽ không chọn làm thế.

HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng mǎi yī zhāng jī piào chū qù duǒ yī duǒTôi muốn mua vé máy bay đi trốn một thời gian.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tā yě xǔ bǐ wǒ gèng hòu huǐ gèng tòng kǔ[Có lẽ cô ấy còn hối hận hơn tôi,] [đau khổ hơn tôi.]

HSK 5
0:03s
bù rán tā jiù bú huì zuò chū nà yàng de xuǎn zé le[Nếu không cô ấy đã không lựa chọn làm thế.]

HSK 7
0:03s
wǒ hèn bù dé wǒ zì jǐ cóng lái méi yǒu zuò guò nà xiē chǒu shì[tôi chỉ mong sao mình] [chưa từng làm những chuyện xấu đó.]

HSK 4
0:03s
wǒ bù xī wàng rèn hé rén zhī dào zhè xiē shì qíngTôi không mong bất kỳ ai biết chuyện này.

HSK 2
0:03s
wèi shén me wǒ méi jiē dào nǐ de diàn huà[Tại sao mình không nhận được cuộc gọi của cậu?]

HSK 7
0:03s
nǐ zhēn de yào yīn wèi nà duàn guò qù āi tā yī bèi zi dǎ maCô muốn để anh ta đánh cả đời vì quá khứ đó à?

HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ hài pà wǒ de hái zi hé wǒ yī yàng ái dǎnhưng tôi sợ con tôi phải chịu đòn cùng tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
bù néng yòng lìng wài yí gè cuò wù zài qù mí bǔkhông thể dùng một sai lầm khác để bù vào.







